Danh mục tại Piechowice
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Piechowice
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 71 | 4.8 |
| Chỗ ở khác | 34 | 4.1 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 14 | 4.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 13 | 4.4 |
| Xây dựng | 13 | 4.2 |
| Nhà hàng | 11 | 4.3 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 11 | 4.2 |
| Ngành xây dựng khác | 9 | 4.3 |
| Sửa chữa xe hơi | 9 | 4.2 |
| Giáo dục | 9 | 4.5 |
| Thẩm mỹ viện | 8 | 4.4 |
| Sức khoẻ và y tế | 8 | 4 |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 7 | 4.4 |
| Cửa hàng kim loạt | 7 | 4.6 |
| Xây dựng các tòa nhà | 6 | 4 |
| Hãng Du Lịch | 6 | 4.6 |
| Cửa hàng quần áo | 6 | 4.8 |
| Công viên công cộng | 6 | 4.6 |
| Quản lí công chúng | 6 | 3 |
| Bán sỉ máy móc | 6 | 5 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 5 | 4.6 |
| Du lịch và đi lại | 5 | 3.9 |
| Xe buýt và xe lửa | 5 | 3.6 |
| Các nha sĩ | 5 | 4.2 |
| Tiệm cắt tóc | 5 | 4.3 |
Thông tin về Piechowice
| Khu vực | 2.9 km² |
| Dân số | 4.845 |
| Dân số nam | 2.390 (49.3%) |
| Dân số nữ | 2.455 (50.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -5.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -3.8% |
| Độ tuổi trung bình | 37.6 tuổi (Nam: 36.8, Nữ: 38.5) |
| Mã Vùng | 75 |
| Các vùng lân cận | Piechowice |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.84963, 15.59887 |
| Mã Bưu Chính | 58-573 |
Bản đồ Piechowice
Bản đồ tương tác
Dân số Piechowice
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.115 | 5.346 | 5.036 | 5.029 | 4.845 |
| Mật độ dân số | 1.779,1 / km² | 1.859,5 / km² | 1.751,7 / km² | 1.749,2 / km² | 1.685,2 / km² |
Thay đổi dân số Piechowice từ 2000 đến 2015
Giảm 0.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Piechowice | -1.7% | -5.9% | -0.1% |
| Ba Lan | +13% | +1.1% | +0.3% |
Tuổi trung vị của Piechowice
Tuổi trung vị: 37.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Piechowice | 37.6 yrs | 38.5 yrs | 36.8 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Piechowice
Mật độ dân số: 1.685 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Piechowice | 4.845 | 2,875 km² | 1.685 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Piechowice
Dân số ước tính từ 100 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Piechowice
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Piechowice
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Piechowice | 29,310 tn | 6.05 tn | 10,194.8 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 29,310 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.05 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 10,194.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/28/02 | 9:28 AM | 3.1 | 33 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 5/28/02 | 3:17 PM | 3.1 | 28.5 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 4/2/02 | 4:24 AM | 3 | 32 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 3/25/02 | 4:04 AM | 3 | 28.9 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 12/20/01 | 8:07 PM | 3.1 | 28.3 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 11/27/01 | 11:54 PM | 3 | 32 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 10/31/01 | 4:55 AM | 3 | 33.1 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 10/11/01 | 12:21 PM | 3.1 | 32.9 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 9/29/01 | 12:52 AM | 3 | 31 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 9/19/01 | 8:43 AM | 3 | 16.1 km | 5,000 m | Czech Republic region | usgs.gov |
Piechowice
Piechowice là một thị trấn thuộc huyện Jeleniogórski, tỉnh Dolnośląskie ở miền tây nam Ba Lan. Thị trấn có diện tích 43 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 6489 người và mật độ 150 người/km².
Trang Wikipedia về PiechowiceVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
