Danh mục tại Pasym
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pasym
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Chỗ ở khác | 19 | 4.3 |
| Mua sắm | 15 | 4.3 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 9 | 4.3 |
Thông tin về Pasym
| Khu vực | 1.4 km² |
| Dân số | 1.692 |
| Dân số nam | 864 (51.1%) |
| Dân số nữ | 828 (48.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +83.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -13.6% |
| Độ tuổi trung bình | 33.7 tuổi (Nam: 34.1, Nữ: 33.3) |
| Mã Vùng | 89 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 53.65069, 20.79188 |
| Mã Bưu Chính | 12-130 |
Bản đồ Pasym
Bản đồ tương tác
Dân số Pasym
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 924 | 2.107 | 1.958 | 1.753 | 1.692 |
| Mật độ dân số | 672 / km² | 1.532,4 / km² | 1.424 / km² | 1.274,9 / km² | 1.230,5 / km² |
Thay đổi dân số Pasym từ 2000 đến 2015
Giảm 10.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Pasym | +89.7% | -16.8% | -10.5% |
| Warmińsko-Mazurskie | +17.9% | +3.1% | +1.2% |
| Ba Lan | +13% | +1.1% | +0.3% |
Tuổi trung vị của Pasym
Tuổi trung vị: 33.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Pasym | 33.7 yrs | 33.3 yrs | 34.1 yrs |
| Warmińsko-Mazurskie | 34.1 yrs | 34.7 yrs | 33.6 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Pasym
Mật độ dân số: 1.231 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Pasym | 1.692 | 1,375 km² | 1.231 / km² |
| Warmińsko-Mazurskie | 1,5 million | 24.117,6 km² | 60,4 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Pasym
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Pasym
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Pasym
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Pasym
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Pasym | 9,443 tn | 5.58 tn | 6,868 tons/km² |
| Warmińsko-Mazurskie | 7,854,775 tn | 5.4 tn | 325.7 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 9,443 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.58 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 6,868 tons/km² |
Pasym
Pasym là một thị trấn thuộc huyện Szczycieński, tỉnh Warmińsko-Mazurskie ở đông-bắc Ba Lan. Thị trấn có diện tích 15 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 2549 người và mật độ 168 người/km².
Trang Wikipedia về Pasym
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


