Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pasym

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Chỗ ở khác194.3
Mua sắm154.3
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị94.3

Thông tin về Pasym

Khu vực1.4 km²
Dân số1.692
Dân số nam864 (51.1%)
Dân số nữ828 (48.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+83.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-13.6%
Độ tuổi trung bình33.7 tuổi (Nam: 34.1, Nữ: 33.3)
Mã Vùng89
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ53.65069, 20.79188
Mã Bưu Chính12-130

Bản đồ Pasym

Bản đồ tương tác

Dân số Pasym

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số9242.1071.9581.7531.692
Mật độ dân số672 / km²1.532,4 / km²1.424 / km²1.274,9 / km²1.230,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pasym từ 2000 đến 2015

Giảm 10.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pasym+89.7%-16.8%-10.5%
Warmińsko-Mazurskie+17.9%+3.1%+1.2%
Ba Lan+13%+1.1%+0.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pasym

Tuổi trung vị: 33.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pasym33.7 yrs33.3 yrs34.1 yrs
Warmińsko-Mazurskie34.1 yrs34.7 yrs33.6 yrs
Ba Lan34.9 yrs35.6 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pasym

Mật độ dân số: 1.231 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pasym1.6921,375 km²1.231 / km²
Warmińsko-Mazurskie1,5 million24.117,6 km²60,4 / km²
Ba Lan38,5 million312.592,3 km²123 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pasym

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Pasym

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pasym

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Pasym

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pasym9,443 tn5.58 tn6,868 tons/km²
Warmińsko-Mazurskie7,854,775 tn5.4 tn325.7 tons/km²
Ba Lan230,825,573 tn5.99 tn738.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pasym
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)9,443 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.58 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6,868 tons/km²

Pasym

Pasym là một thị trấn thuộc huyện Szczycieński, tỉnh Warmińsko-Mazurskie ở đông-bắc Ba Lan. Thị trấn có diện tích 15 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 2549 người và mật độ 168 người/km².

Trang Wikipedia về Pasym
Hình ảnh về Pasym

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.