Danh mục tại Mońki
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mońki
Thông tin về Mońki
| Khu vực | 3.0 km² |
| Dân số | 7.092 |
| Dân số nam | 3.570 (50.3%) |
| Dân số nữ | 3.522 (49.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -21.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -17.1% |
| Độ tuổi trung bình | 34.2 tuổi (Nam: 33.3, Nữ: 35.2) |
| Mã Vùng | 85 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 53.40496, 22.79791 |
| Mã Bưu Chính | 19-100, 19-101, 19-104 |
Bản đồ Mońki
Bản đồ tương tác
Dân số Mońki
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 9.043 | 9.374 | 8.556 | 7.318 | 7.092 |
| Mật độ dân số | 3.014,3 / km² | 3.124,7 / km² | 2.852 / km² | 2.439,3 / km² | 2.364 / km² |
Thay đổi dân số Mońki từ 2000 đến 2015
Giảm 14.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mońki | -19.1% | -21.9% | -14.5% |
| Podlaskie | +7.6% | -2.5% | -2.1% |
| Ba Lan | +13% | +1.1% | +0.3% |
Tuổi trung vị của Mońki
Tuổi trung vị: 34.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mońki | 34.2 yrs | 35.2 yrs | 33.3 yrs |
| Podlaskie | 34.4 yrs | 35.1 yrs | 33.7 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Mońki
Mật độ dân số: 2.364 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mońki | 7.092 | 3 km² | 2.364 / km² |
| Podlaskie | 1,2 million | 20.184,1 km² | 59,1 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Mońki
Dân số ước tính từ 1100 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mońki
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Mońki
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Mońki
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Mońki
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mońki | 39,495 tn | 5.57 tn | 13,164.9 tons/km² |
| Podlaskie | 6,391,101 tn | 5.35 tn | 316.6 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 39,495 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.57 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 13,164.9 tons/km² |
Mońki
Mońki là một thị trấn thuộc huyện Moniecki, tỉnh Podlaskie ở đông-bắc Ba Lan. Thị trấn có diện tích 8 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 10352 người và mật độ 1351 người/km².
Trang Wikipedia về Mońki
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

