Danh mục tại Milicz
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Milicz
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 168 | 4.1 |
| Sức khoẻ và y tế | 81 | 3.9 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 34 | 3.9 |
| Chỗ ở khác | 31 | 4.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 25 | 4.1 |
| Bán sỉ máy móc | 24 | 4.2 |
| Sửa chữa xe hơi | 24 | 4.5 |
| Cửa hàng điện tử | 23 | 4.6 |
| Giáo dục | 21 | 4 |
| Ngành xây dựng khác | 20 | 3.4 |
| Công Ty Tín Dụng | 19 | 4.2 |
| Dịch vụ tài chính | 18 | 4.4 |
| Cửa hàng quần áo | 16 | 4.2 |
| Nhà hàng | 16 | 4.3 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 16 | 3.6 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 16 | 4.2 |
| Xe buýt và xe lửa | 16 | 3.6 |
| Thẩm mỹ viện | 15 | 4.6 |
| Các nha sĩ | 15 | 3.9 |
| Nhà Thầu Chính | 14 | 3.6 |
| Phụ Tùng Xe | 13 | 4.5 |
| Xây dựng các tòa nhà | 13 | 3.4 |
| Nhân viên kế toán | 13 | 4.9 |
| Hãng Du Lịch | 11 | 3.7 |
| Luật sư hợp pháp | 10 | 4.4 |
Thông tin về Milicz
| Khu vực | 6.1 km² |
| Dân số | 13.274 |
| Dân số nam | 6.698 (50.5%) |
| Dân số nữ | 6.576 (49.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -12.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -11.5% |
| Độ tuổi trung bình | 34 tuổi (Nam: 33.4, Nữ: 34.7) |
| Mã Vùng | 71 |
| Các vùng lân cận | Milicz, Stawiec, Krzyki |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 51.52770, 17.27137 |
| Mã Bưu Chính | 56-300 |
Bản đồ Milicz
Bản đồ tương tác
Dân số Milicz
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 15.232 | 15.375 | 15.004 | 13.759 | 13.274 |
| Mật độ dân số | 2.486,9 / km² | 2.510,2 / km² | 2.449,6 / km² | 2.246,4 / km² | 2.167,2 / km² |
Thay đổi dân số Milicz từ 2000 đến 2015
Giảm 8.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Milicz | -9.7% | -10.5% | -8.3% |
| Ba Lan | +13% | +1.1% | +0.3% |
Tuổi trung vị của Milicz
Tuổi trung vị: 34 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Milicz | 34 yrs | 34.7 yrs | 33.4 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Milicz
Mật độ dân số: 2.167 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Milicz | 13.274 | 6,1 km² | 2.167 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Milicz
Dân số ước tính từ 800 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Milicz
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Milicz
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Milicz
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Milicz | 80,171 tn | 6.04 tn | 13,089.1 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 80,171 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.04 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 13,089.1 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/30/06 | 11:12 AM | 3.3 | 44.7 km | 1,000 m | Poland | usgs.gov |
| 4/13/02 | 5:39 PM | 3 | 49.8 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 3/4/02 | 5:29 AM | 3.4 | 60.1 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 6/23/01 | 8:28 PM | 3.2 | 60 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 6/14/01 | 4:12 AM | 3.4 | 54 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 5/13/01 | 3:02 AM | 3.2 | 54.5 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 4/25/01 | 3:07 AM | 3 | 59.9 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 4/7/01 | 7:00 PM | 3 | 59.5 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 1/16/01 | 8:11 PM | 3.1 | 59.5 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 6/28/00 | 12:19 AM | 3.7 | 58.6 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
Milicz
Milicz là một thị trấn thuộc huyện Milicki, tỉnh Dolnośląskie ở miền tây nam Ba Lan. Thị trấn có diện tích 14 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 11887 người và mật độ 881 người/km².
Trang Wikipedia về Milicz
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

