Danh mục tại Mielec
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mielec
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 494 | — |
| Mua sắm | 366 | — |
| Quản lí đoàn thể | 307 | — |
| Cửa hàng quần áo | 306 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 258 | — |
| Ngành xây dựng khác | 244 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 221 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 205 | — |
| Cửa hàng điện tử | 198 | 29 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 196 | — |
| Thẩm mỹ viện | 193 | — |
| Dịch vụ tài chính | 173 | — |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 168 | — |
| Nhà hàng | 168 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 157 | — |
| Bán sỉ máy móc | 154 | — |
| Tài chính khác | 150 | — |
| Bất Động Sản | 146 | — |
| Sản xuất khoáng và kim loại | 134 | — |
| Phụ Tùng Xe | 129 | — |
| Nhân viên kế toán | 116 | — |
Thông tin về Mielec
| Khu vực | 24.5 km² |
| Dân số | 53.239 |
| Dân số nam | 26.260 (49.3%) |
| Dân số nữ | 26.979 (50.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -3.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -12.3% |
| Độ tuổi trung bình | 34.7 tuổi (Nam: 33.8, Nữ: 35.9) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $20.772 (2022) |
| Mã Vùng | 17, 19 |
| Các vùng lân cận | Kilińskiego, Kościuszki, Cyranka, Wolności, Lotników |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.28709, 21.42390 |
| Mã Bưu Chính | 39-300, 39-301, 39-302, 39-303, 39-323, More |
Bản đồ Mielec
Bản đồ tương tác
Dân số Mielec
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 55.238 | 61.412 | 60.686 | 57.911 | 53.239 | 54.226 | 52.663 |
| Mật độ dân số | 2.254,6 / km² | 2.506,6 / km² | 2.477 / km² | 2.363,7 / km² | 2.173 / km² | 2.213,3 / km² | 2.149,5 / km² |
Thay đổi dân số Mielec từ 2000 đến 2020
Giảm 12.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mielec | -3.6% | -13.3% | -12.3% |
| Ba Lan | — | — | — |
Tuổi trung vị của Mielec
Tuổi trung vị: 34.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mielec | 34.7 yrs | 35.9 yrs | 33.8 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Mielec
Mật độ dân số: 2.173 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mielec | 53.239 | 24,5 km² | 2.173 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Mielec
Dân số ước tính từ 1300 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Mielec
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mielec
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mielec
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Mielec
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mielec
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $6.647 | $7.199 | $8.978 | $11.340 | $14.615 | $14.668 | $19.825 | $20.772 |
| Tổng GDP | $73 Tr | $80,5 Tr | $102,6 Tr | $133,9 Tr | $178,2 Tr | $182 Tr | $244,1 Tr | $260 Tr |
Phát thải CO2 của Mielec
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mielec | 288,036 tn | 5.41 tn | 11,756.6 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 288,036 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.41 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 11,756.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/21/96 | 11:09 AM | 3.2 | 77.7 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 3/1/93 | 7:42 AM | 4 | 74.7 km | 10,000 m | Poland-Slovakia border region | usgs.gov |
| 6/29/92 | 12:34 AM | 3.6 | 92.2 km | 10,000 m | Poland-Slovakia border region | usgs.gov |
| 6/29/92 | 12:29 AM | 4.2 | 89.2 km | 10,000 m | Poland-Slovakia border region | usgs.gov |
| 1/30/87 | 6:03 PM | 3.3 | 95.1 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
Mielec
Mielec là một thị trấn thuộc huyện Mielecki, tỉnh Podkarpackie ở đông-nam Ba Lan. Thị trấn có diện tích 47 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 60743 người và mật độ 1295 người/km².
Trang Wikipedia về Mielec
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

