Danh mục tại Miastko

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông nghiệp gỗĐại lí bán sỉNhà cung cấp palletSản xuất sản phẩm chuyên dụngThợ đốn gỗCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcVăn phòng chính phủCửa hàng phụ kiện điện thoạiTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngDự án nhàNgành xây dựng khácNhà thầuNhà Thầu Mái NhàThợ điệnThợ mộcĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpTrường học lái xeDịch vụ nhiếp ảnh (Chụp ảnh trực tiếp)Điểm thu hút khách du lịchBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng món hot-dogNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán rượuThực phẩm Đặc sản và Quốc tếCác cửa hàng đồ nội thấtAtm củaCông ty bảo hiểmCông ty kế toánDịch vụ chuyển tiềnKế toánMôi giới tài chínhNgân hàngCác nha sĩCơ sở chăm sóc daThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtVăn phòng y tếHiệu làm tócThẩm mỹ việnThợ cắt tócThợ làm tócHỗ trợ kinh doanh & Thuê ngoàiQuản lý bất động sảnCửa hàng bán buônCửa hàng biaCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng rượu vangDịch vụ phân phối báo chíHiệu thuốcMua sắmNgười bán hoaSiêu thịTrung tâm cây cảnhPhòng tập thể dụcSân chơiTổ hợp thể thaoCông ty vận tải đường bộDịch vụ chuyển phát nhanhDịch vụ vận tảiGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnTaxiTủ khóa nhận kiện hàngVận chuyển hàng hoá/ thương mạiKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Miastko

Hiển thị 1-25 của 39

Thông tin về Miastko

Khu vực3.6 km²
Dân số9.895
Dân số nam5.037 (50.9%)
Dân số nữ4.858 (49.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-10.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-12.0%
Độ tuổi trung bình34 tuổi (Nam: 33.1, Nữ: 34.9)
Các vùng lân cậnMiastko
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ54.00283, 16.98263
Mã Bưu Chính77-20077-201

Bản đồ Miastko

Bản đồ tương tác

Dân số Miastko

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số11.10911.97011.23810.2139.895
Mật độ dân số3.064,6 / km²3.302,1 / km²3.100,1 / km²2.817,4 / km²2.729,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Miastko từ 2000 đến 2015

Giảm 9.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Miastko-8.1%-14.7%-9.1%
Pomorskie+29.5%+10.1%+5.5%
Ba Lan+13%+1.1%+0.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Miastko

Tuổi trung vị: 34 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Miastko34 yrs34.9 yrs33.1 yrs
Pomorskie34.2 yrs34.7 yrs33.6 yrs
Ba Lan34.9 yrs35.6 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Miastko

Mật độ dân số: 2.730 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Miastko9.8953,625 km²2.730 / km²
Pomorskie2,3 million18.306,3 km²125 / km²
Ba Lan38,5 million312.592,3 km²123 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Miastko

Dân số ước tính từ 300 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Miastko

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Miastko

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Miastko

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Miastko62,436 tn6.31 tn17,223.9 tons/km²
Pomorskie13,986,855 tn6.1 tn764 tons/km²
Ba Lan230,825,573 tn5.99 tn738.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Miastko
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)62,436 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.31 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)17,223.9 tons/km²

Miastko

Miastko là một thị trấn thuộc huyện Bytowski, tỉnh Pomorskie ở bắc Ba Lan. Thị trấn có diện tích 6 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 10695 người và mật độ 1883 người/km².

Trang Wikipedia về Miastko
Hình ảnh về Miastko

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.