Danh mục tại Miastko
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Miastko
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 89 | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 27 | 4.3 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 20 | 4.1 |
| Bán sỉ máy móc | 18 | 3.5 |
| Công Ty Tín Dụng | 16 | 3.8 |
| Cửa hàng điện tử | 16 | 4 |
| Chỗ ở khác | 15 | 4.4 |
| Giáo dục | 14 | 4.7 |
| Ngành xây dựng khác | 14 | 1 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 13 | 4.2 |
| Cửa hàng quần áo | 13 | 3 |
| Xe buýt và xe lửa | 13 | 3.6 |
| Xây dựng | 12 | 4.8 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 10 | 4.9 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 10 | 3.9 |
| Đại lí bán sỉ | 10 | 3.6 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 9 | 2 |
| Dịch vụ tài chính | 9 | 4.7 |
| Nhà Thầu Chính | 9 | 3.7 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 8 | 4.5 |
| Ngân hàng | 8 | 3.2 |
| Nhà hàng | 8 | 4.2 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 7 | 3.9 |
| Xây dựng các tòa nhà | 7 | 4.3 |
| Mua Sắm Khác | 7 | 4.2 |
Thông tin về Miastko
| Khu vực | 3.6 km² |
| Dân số | 9.895 |
| Dân số nam | 5.037 (50.9%) |
| Dân số nữ | 4.858 (49.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -10.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -12.0% |
| Độ tuổi trung bình | 34 tuổi (Nam: 33.1, Nữ: 34.9) |
| Các vùng lân cận | Miastko |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 54.00283, 16.98263 |
| Mã Bưu Chính | 77-200, 77-201 |
Bản đồ Miastko
Bản đồ tương tác
Dân số Miastko
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 11.109 | 11.970 | 11.238 | 10.213 | 9.895 |
| Mật độ dân số | 3.064,6 / km² | 3.302,1 / km² | 3.100,1 / km² | 2.817,4 / km² | 2.729,7 / km² |
Thay đổi dân số Miastko từ 2000 đến 2015
Giảm 9.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Miastko | -8.1% | -14.7% | -9.1% |
| Pomorskie | +29.5% | +10.1% | +5.5% |
| Ba Lan | +13% | +1.1% | +0.3% |
Tuổi trung vị của Miastko
Tuổi trung vị: 34 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Miastko | 34 yrs | 34.9 yrs | 33.1 yrs |
| Pomorskie | 34.2 yrs | 34.7 yrs | 33.6 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Miastko
Mật độ dân số: 2.730 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Miastko | 9.895 | 3,625 km² | 2.730 / km² |
| Pomorskie | 2,3 million | 18.306,3 km² | 125 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Miastko
Dân số ước tính từ 300 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Miastko
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Miastko
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Miastko
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Miastko | 62,436 tn | 6.31 tn | 17,223.9 tons/km² |
| Pomorskie | 13,986,855 tn | 6.1 tn | 764 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 62,436 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.31 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 17,223.9 tons/km² |
Miastko
Miastko là một thị trấn thuộc huyện Bytowski, tỉnh Pomorskie ở bắc Ba Lan. Thị trấn có diện tích 6 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 10695 người và mật độ 1883 người/km².
Trang Wikipedia về Miastko
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.