Danh mục tại Lublin
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lublin
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 4,318 | 36 years | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 1,797 | 38 years | 4.1 |
| Cửa hàng điện tử | 682 | 36 years | 4.2 |
| Ngành xây dựng khác | 649 | 46 years | 4.2 |
| Công Ty Tín Dụng | 646 | 30 years | 3.7 |
| Sửa chữa xe hơi | 642 | 33 years | 4.2 |
| Giáo dục | 593 | 43 years | 4 |
| Bán sỉ máy móc | 553 | 42 years | 4.3 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 542 | 34 years | 4 |
| Nhà hàng | 517 | 33 years | 4.2 |
| Cửa hàng kim loạt | 486 | 32 years | 4.2 |
| Cửa hàng quần áo | 477 | 36 years | 4.3 |
| Luật sư hợp pháp | 472 | — | 4.6 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 468 | 35 years | 4.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 457 | 49 years | 4.1 |
| Thẩm mỹ viện | 442 | — | 4.4 |
| Bất Động Sản | 413 | 34 years | 4.4 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 393 | 41 years | 4.3 |
| Các nha sĩ | 371 | 37 years | 4.4 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 352 | 43 years | 4.5 |
| Nhà Thầu Chính | 351 | 36 years | 4.1 |
| Xây dựng | 330 | 38 years | 4.2 |
| Xây dựng các tòa nhà | 308 | 45 years | 4 |
| Nhân viên kế toán | 307 | 31 years | 4.3 |
| Đại lí bán sỉ | 300 | 38 years | 4.2 |
Thông tin về Lublin
| Khu vực | 68.1 km² |
| Dân số | 306.571 |
| Dân số nam | 144.998 (47.3%) |
| Dân số nữ | 161.573 (52.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -5.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -6.7% |
| Độ tuổi trung bình | 35.4 tuổi (Nam: 34.3, Nữ: 36.5) |
| Mã Vùng | 81 |
| Các vùng lân cận | Sławin, Węglin-południe, Osiedle Bronowice III - Maki, Majdanek, Głusk |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 51.25000, 22.56667 |
| Mã Bưu Chính | 20-001, 20-002, 20-003, 20-004, 20-005, More |
Bản đồ Lublin
Bản đồ tương tác
Dân số Lublin
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 324.920 | 342.236 | 328.523 | 299.799 | 306.571 |
| Mật độ dân số | 4.773,8 / km² | 5.028,3 / km² | 4.826,8 / km² | 4.404,8 / km² | 4.504,3 / km² |
Thay đổi dân số Lublin từ 2000 đến 2015
Giảm 8.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Lublin | -7.7% | -12.4% | -8.7% |
| Lubelskie | +5.7% | -3.6% | -2.8% |
| Ba Lan | +13% | +1.1% | +0.3% |
Tuổi trung vị của Lublin
Tuổi trung vị: 35.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Lublin | 35.4 yrs | 36.5 yrs | 34.3 yrs |
| Lubelskie | 34.4 yrs | 35.2 yrs | 33.7 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Lublin
Mật độ dân số: 4.504 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Lublin | 306.571 | 68,1 km² | 4.504 / km² |
| Lubelskie | 2,2 million | 25.112,6 km² | 85,7 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Lublin
Dân số ước tính từ 1740 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Lublin
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Lublin
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Lublin
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Lublin
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Lublin
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Lublin | 1,880,973 tn | 6.14 tn | 27,636 tons/km² |
| Lubelskie | 11,337,275 tn | 5.27 tn | 451.5 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,880,973 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.14 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 27,636 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Lublin
[ˈlublin] () (tiếng Ukraina: Люблін, Liublin, tiếng Yiddish: לובלין) là thành phố lớn thứ 9 Ba Lan. Đây là thủ phủ của tỉnh Lublin với dân số thành phố là 350.392 người (tháng 6 năm 2009). Lublin cũng là thành phố lớn nhất của Ba Lan ở phía đông sông Vistula..
Trang Wikipedia về Lublin
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.