Danh mục tại Kłobuck
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kłobuck
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 238 | 4.3 |
| Sức khoẻ và y tế | 62 | 3.6 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 38 | 4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 32 | 4.2 |
| Sửa chữa xe hơi | 31 | 4.2 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 30 | 4.3 |
| Bán sỉ máy móc | 26 | 4.2 |
| Đại lí bán sỉ | 25 | 4.2 |
| Cửa hàng quần áo | 24 | 4.4 |
| Cửa hàng kim loạt | 24 | 4.4 |
| Nhân viên kế toán | 23 | 5 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 22 | 4.2 |
| Dịch vụ tài chính | 20 | 4.5 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 20 | 4.2 |
| Mua Sắm Khác | 20 | 4.1 |
| Cửa hàng điện tử | 19 | 4.3 |
| Giáo dục | 19 | 4.6 |
| Thẩm mỹ viện | 19 | 4.5 |
| Xây dựng | 19 | 4.1 |
| Công Ty Tín Dụng | 17 | 4.2 |
| Ngành xây dựng khác | 17 | 5 |
| Xây dựng các tòa nhà | 16 | 4.6 |
| Các nha sĩ | 16 | 4 |
| Hiệu Giày | 14 | 4.5 |
| Quản lí công chúng | 13 | 3 |
Thông tin về Kłobuck
| Khu vực | 4.5 km² |
| Dân số | 6.392 |
| Dân số nam | 3.205 (50.1%) |
| Dân số nữ | 3.187 (49.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -30.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -14.4% |
| Độ tuổi trung bình | 36.5 tuổi (Nam: 35.9, Nữ: 37) |
| Mã Vùng | 34 |
| Các vùng lân cận | Osiedle Północ |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.90081, 18.93674 |
| Mã Bưu Chính | 42-100 |
Bản đồ Kłobuck
Bản đồ tương tác
Dân số Kłobuck
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 9.251 | 8.642 | 7.464 | 6.597 | 6.392 |
| Mật độ dân số | 2.055,8 / km² | 1.920,4 / km² | 1.658,7 / km² | 1.466 / km² | 1.420,4 / km² |
Thay đổi dân số Kłobuck từ 2000 đến 2015
Giảm 11.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kłobuck | -28.7% | -23.7% | -11.6% |
| Śląskie | +0.2% | -6.8% | -4.8% |
| Ba Lan | +13% | +1.1% | +0.3% |
Tuổi trung vị của Kłobuck
Tuổi trung vị: 36.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kłobuck | 36.5 yrs | 37 yrs | 35.9 yrs |
| Śląskie | 36.3 yrs | 37.1 yrs | 35.5 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Kłobuck
Mật độ dân số: 1.420 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kłobuck | 6.392 | 4,5 km² | 1.420 / km² |
| Śląskie | 4,6 million | 12.330,5 km² | 370 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Kłobuck
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kłobuck
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kłobuck
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Kłobuck
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kłobuck | 39,417 tn | 6.17 tn | 8,759.4 tons/km² |
| Śląskie | 28,972,879 tn | 6.36 tn | 2,349.7 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 39,417 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.17 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 8,759.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/30/14 | 4:28 PM | 4.5 | 41 km | 10,000 m | 8km SSW of Szczercow, Poland | usgs.gov |
| 10/5/03 | 11:54 AM | 3.2 | 48.9 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 7/30/03 | 12:52 PM | 3.3 | 39 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 6/11/03 | 6:54 AM | 3.5 | 48 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 5/1/03 | 10:41 AM | 3 | 46.9 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 3/30/03 | 12:28 AM | 3 | 46 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 1/10/03 | 3:55 PM | 3.6 | 48.7 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 11/15/02 | 9:32 PM | 3.7 | 20.7 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 10/18/02 | 9:38 PM | 3.2 | 50.5 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 9/28/02 | 11:08 AM | 3.5 | 45.4 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
Kłobuck
Kłobuck là một thị trấn thuộc huyện Kłobucki, tỉnh Śląskie ở nam Ba Lan. Thị trấn có diện tích 47 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 13085 người và mật độ 276 người/km².
Trang Wikipedia về Kłobuck
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
