Danh mục tại Kórnik

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉNhà cung cấp nhiên liệuCửa hàng quần áoBưu điệnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà cung cấp năng lượng xanhVăn phòng chính phủDịch vụ hỗ trợ và phục hồi CNTTLập trình máy tính, thiết kế webCải tạo các tòa nhàCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàKiến trúc sưNgành xây dựng khácNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcXây dựng các tòa nhàTrường mẫu giáoTrường ngoại ngữDịch vụ nhiếp ảnhĐiểm thu hút khách du lịchNhà nhiếp ảnhThư việnBánh PizzaCửa hàng kemCửa hàng rượu, bia, rượuCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng Ba LanNhà hàng burgerNhà hàng món hot-dogNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêThịtThực phẩm Đặc sản và Quốc tế
Hiển thị 1-50 của 97

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kórnik

Thông tin về Kórnik

Khu vực1.4 km²
Dân số2.225
Dân số nam1.112 (50.0%)
Dân số nữ1.113 (50.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+61.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+8.0%
Độ tuổi trung bình33.6 tuổi (Nam: 33.2, Nữ: 33.9)
Mã Vùng61
Các vùng lân cậnJeżyce, Czmoniec
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ52.24772, 17.08949
Mã Bưu Chính62-035

Bản đồ Kórnik

Bản đồ tương tác

Dân số Kórnik

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.3801.8782.0602.1972.225
Mật độ dân số1.003,6 / km²1.365,8 / km²1.498,2 / km²1.597,8 / km²1.618,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kórnik từ 2000 đến 2015

Tăng 6.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kórnik+59.2%+17%+6.7%
Ba Lan+13%+1.1%+0.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kórnik

Tuổi trung vị: 33.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kórnik33.6 yrs33.9 yrs33.2 yrs
Ba Lan34.9 yrs35.6 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kórnik

Mật độ dân số: 1.618 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kórnik2.2251,375 km²1.618 / km²
Ba Lan38,5 million312.592,3 km²123 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kórnik

Dân số ước tính từ 800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kórnik

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kórnik

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Kórnik

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kórnik13,097 tn5.89 tn9,524.9 tons/km²
Ba Lan230,825,573 tn5.99 tn738.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kórnik
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)13,097 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.89 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)9,524.9 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/30/0611:12 AM3.381.7 km1,000 mPolandusgs.gov
4/13/025:39 PM385.8 km5,000 mPolandusgs.gov
6/23/018:28 PM3.281.1 km5,000 mPolandusgs.gov
6/14/014:12 AM3.484.1 km5,000 mPolandusgs.gov
5/13/013:02 AM3.283.7 km5,000 mPolandusgs.gov
11/18/9910:06 PM3.384.1 km5,000 mPolandusgs.gov
4/26/9911:43 AM3.882 km5,000 mPolandusgs.gov
8/11/9712:39 AM345.6 km5,000 mPolandusgs.gov
8/2/973:23 AM381.3 km5,000 mPolandusgs.gov
7/27/974:00 AM3.384.2 km5,000 mPolandusgs.gov

Kórnik

Kórnik là một thị trấn thuộc huyện Poznański, tỉnh Wielkopolskie ở trung-tây Ba Lan. Thị trấn có diện tích 6 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 7210 người và mật độ 1204 người/km².

Trang Wikipedia về Kórnik
Hình ảnh về Kórnik

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.