Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Krasocin

Thông tin về Krasocin

Khu vực242.1 km²
Dân số10.498
Dân số nam5.484 (52.2%)
Dân số nữ5.014 (47.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+10.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-3.5%
Độ tuổi trung bình33 tuổi (Nam: 33.2, Nữ: 32.8)
Mã Vùng41
Các vùng lân cậnKrasocin
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.88874, 20.11863

Bản đồ Krasocin

Bản đồ tương tác

Dân số Krasocin

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số9.47710.75210.87710.84110.498
Mật độ dân số39,1 / km²44,4 / km²44,9 / km²44,8 / km²43,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Krasocin từ 2000 đến 2015

Giảm 0.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Krasocin+14.4%+0.8%-0.3%
Świętokrzyskie+4.8%-4.2%-3.3%
Ba Lan+13%+1.1%+0.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Krasocin

Tuổi trung vị: 33 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Krasocin33 yrs32.8 yrs33.2 yrs
Świętokrzyskie35.4 yrs36 yrs34.8 yrs
Ba Lan34.9 yrs35.6 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Krasocin

Mật độ dân số: 43,4 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Krasocin10.498242,1 km²43,4 / km²
Świętokrzyskie1,3 million11.710,4 km²109 / km²
Ba Lan38,5 million312.592,3 km²123 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Krasocin

Dân số ước tính từ 300 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Krasocin

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Krasocin

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Krasocin56,122 tn5.35 tn231.8 tons/km²
Świętokrzyskie6,942,334 tn5.46 tn592.8 tons/km²
Ba Lan230,825,573 tn5.99 tn738.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Krasocin
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)56,122 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.35 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)231.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (9)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/30/144:28 PM4.584.3 km10,000 m8km SSW of Szczercow, Polandusgs.gov
2/23/086:32 PM3.198.4 km5,000 mPolandusgs.gov
2/14/083:49 PM3.195.1 km5,000 mPolandusgs.gov
5/30/0512:40 PM3.779.4 km5,000 mPolandusgs.gov
8/15/049:59 PM3.195.6 km1,200 mPolandusgs.gov
6/8/043:05 AM3.280.1 km5,000 mPolandusgs.gov
3/16/042:41 AM3.274.1 km5,000 mPolandusgs.gov
3/30/0312:28 AM383.6 km5,000 mPolandusgs.gov
9/28/0211:08 AM3.592.2 km5,000 mPolandusgs.gov
8/23/025:29 AM3.281.7 km5,000 mPolandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.