Doanh nghiệp tại Kraków
Danh mục tại Kraków
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kraków
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 8,002 | 19 years |
| Mua sắm | 7,525 | 29 years |
| Bất Động Sản | 7,110 | 20 years |
| Quản lí đoàn thể | 6,833 | 20 years |
| Nhà hàng | 5,892 | 17 years |
| Cửa hàng điện tử | 5,331 | 22 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 3,714 | 22 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 3,528 | 19 years |
| Cửa hàng quần áo | 3,477 | 19 years |
| Luật sư hợp pháp | 3,340 | 18 years |
| Sửa chữa xe hơi | 2,975 | 20 years |
| Dịch vụ tài chính | 2,901 | 28 years |
| Thẩm mỹ viện | 2,776 | 15 years |
| Taxi | 2,732 | — |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 2,687 | 18 years |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 2,666 | 19 years |
| Ngành xây dựng khác | 2,483 | 19 years |
| Nhân viên kế toán | 2,469 | 21 years |
Thông tin về Kraków
| Khu vực | 159.6 km² |
| Dân số | 644.017 |
| Dân số nam | 309.144 (48.0%) |
| Dân số nữ | 334.873 (52.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +3.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -5.2% |
| Độ tuổi trung bình | 35.3 tuổi (Nam: 34.4, Nữ: 36.3) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $25.101 (2022) |
| Mã Vùng | 12 |
| Các vùng lân cận | Stare Miasto, Podgórze, Prądnik Biały, Grzegórzki, Krowodrza |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.06143, 19.93658 |
| Mã Bưu Chính | 30-001, 30-002, 30-003, 30-004, 30-006, More |
Bản đồ Kraków
Bản đồ tương tác
Dân số Kraków
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 622.909 | 684.294 | 679.033 | 643.656 | 644.017 | 663.761 | 654.206 |
| Mật độ dân số | 3.902,3 / km² | 4.286,9 / km² | 4.253,9 / km² | 4.032,3 / km² | 4.034,6 / km² | 4.158,3 / km² | 4.098,4 / km² |
Thay đổi dân số Kraków từ 2000 đến 2020
Giảm 5.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kraków | +3.4% | -5.9% | -5.2% |
| Małopolskie | — | — | — |
| Ba Lan | — | — | — |
Tuổi trung vị của Kraków
Tuổi trung vị: 35.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kraków | 35.3 yrs | 36.3 yrs | 34.4 yrs |
| Małopolskie | 33.8 yrs | 34.3 yrs | 33.2 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Kraków
Mật độ dân số: 4.035 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kraków | 644.017 | 159,6 km² | 4.035 / km² |
| Małopolskie | 3,4 million | 15.196,3 km² | 222 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Kraków
Dân số ước tính từ 1600 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Kraków
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kraków
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kraków
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kraków
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Kraków
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $5.112 | $5.576 | $7.638 | $14.482 | $17.671 | $19.067 | $21.314 | $25.101 |
| Tổng GDP | $204,7 Tr | $233 Tr | $338,3 Tr | $706,1 Tr | $946,2 Tr | $1,1 T | $1,3 T | $1,6 T |
Phát thải CO2 của Kraków
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kraków | 4,517,647 tn | 7.01 tn | 28,301.6 tons/km² |
| Małopolskie | 19,975,110 tn | 5.93 tn | 1,314.5 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 4,517,647 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.01 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 28,301.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/17/15 | 11:28 PM | 4.1 | 50.1 km | 6,060 m | 3km N of Chelmek, Poland | usgs.gov |
| 11/19/08 | 12:45 AM | 3.2 | 66.2 km | 1,000 m | Poland | usgs.gov |
| 2/23/08 | 6:32 PM | 3.1 | 70.6 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 2/14/08 | 3:49 PM | 3.1 | 60.7 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 1/16/08 | 10:21 AM | 3 | 53.7 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 5/4/07 | 3:42 PM | 3 | 60.7 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 12/16/06 | 2:30 AM | 3.2 | 63.4 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 6/25/06 | 1:12 AM | 3.1 | 91.2 km | 5,000 m | Slovakia | usgs.gov |
| 12/19/05 | 2:32 AM | 3.2 | 69.3 km | 1,000 m | Poland | usgs.gov |
| 6/28/05 | 12:35 PM | 3.3 | 55 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
Kraków
Kraków (IPA: ['krakuf] , (tiếng Ba Lan: Królewskie Stołeczne Miasto Kraków), là một trong những thành phố cổ nhất và lớn nhất của Ba Lan, dân số năm 2004 là 780.000 (1,4 triệu nếu tính cả các khu lân cận. Thành phố lịch sử này nằm ở bên sông Vistula (Wisła) tạ..
Trang Wikipedia về Kraków
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
