Danh mục tại Kozy

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpThợ hànThợ làm đồ nội thấtCửa hàng quần áoDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíThợ điệnThợ mộcXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpTrường mẫu giáoĐiểm thu hút khách du lịchNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webThắng cảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhThực phẩm Đặc sản và Quốc tếCác cửa hàng đồ nội thấtAtm củaBảo hiểmBảo hiểm nhân thọCông ty bảo hiểmCông ty kế toánCông ty thương mạiKế toánMôi giới tài chínhCác nha sĩCơ sở chăm sóc daPhép vật lý liệuPhòng khám y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtChuyên viên thẩm mỹHiệu làm tócThẩm mỹ việnThợ làm tócAn toàn và sức khỏe nghề nghiệpCơ quan quảng cáoHỗ trợ kinh doanh & Thuê ngoàiCửa hàng bán buônHiệu thuốcMua sắmNgười bán hoaSiêu thịTrung tâm cây cảnhVườn ươmCông viên công cộngCửa hàng hồ thể thaoPhòng tập thể dụcSân chơiDịch vụ chuyển phát nhanhGiao thông vận tải hậu cầnTủ khóa nhận kiện hàngVận chuyển hàng hoá/ thương mạiKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kozy

Hiển thị 1-25 của 29

Thông tin về Kozy

Khu vực2.6 km²
Dân số4.246
Dân số nam2.075 (48.9%)
Dân số nữ2.171 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+36.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2.6%
Độ tuổi trung bình34.9 tuổi (Nam: 34.3, Nữ: 35.7)
Các vùng lân cậnKozy Małe, Osiedle Północ, Kozy Dolne, Hałcnów, Osiedle 100
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.84756, 19.14891
Mã Bưu Chính43-340

Bản đồ Kozy

Bản đồ tương tác

Dân số Kozy

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.1024.0724.1384.3154.246
Mật độ dân số1.181,7 / km²1.551,2 / km²1.576,4 / km²1.643,8 / km²1.617,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kozy từ 2000 đến 2015

Tăng 4.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kozy+39.1%+6%+4.3%
Śląskie+0.2%-6.8%-4.8%
Ba Lan+13%+1.1%+0.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kozy

Tuổi trung vị: 34.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kozy34.9 yrs35.7 yrs34.3 yrs
Śląskie36.3 yrs37.1 yrs35.5 yrs
Ba Lan34.9 yrs35.6 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kozy

Mật độ dân số: 1.618 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kozy4.2462,625 km²1.618 / km²
Śląskie4,6 million12.330,5 km²370 / km²
Ba Lan38,5 million312.592,3 km²123 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kozy

Dân số ước tính từ 300 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Kozy

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kozy

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kozy

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Kozy

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Kozy

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kozy24,842 tn5.85 tn9,463.7 tons/km²
Śląskie28,972,879 tn6.36 tn2,349.7 tons/km²
Ba Lan230,825,573 tn5.99 tn738.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kozy
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)24,842 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.85 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)9,463.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeMedium (4)
LandslideMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/17/1511:28 PM4.132.9 km6,060 m3km N of Chelmek, Polandusgs.gov
4/17/1510:16 PM4.347.9 km5,000 m2km ESE of Ruda Slaska, Polandusgs.gov
11/19/0812:45 AM3.237.5 km1,000 mPolandusgs.gov
2/23/086:32 PM3.154.2 km5,000 mPolandusgs.gov
2/14/083:49 PM3.149 km5,000 mPolandusgs.gov
1/16/0810:21 AM332 km5,000 mPolandusgs.gov
5/4/073:42 PM336.7 km5,000 mPolandusgs.gov
4/25/078:58 AM348.1 km5,000 mPolandusgs.gov
12/16/062:30 AM3.236.8 km5,000 mPolandusgs.gov
12/19/052:32 AM3.240.1 km1,000 mPolandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.