Danh mục tại Koszalin
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Koszalin
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 1,309 | 33 years | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 499 | — | 3.8 |
| Sửa chữa xe hơi | 232 | — | 4.4 |
| Công Ty Tín Dụng | 208 | — | 4.1 |
| Cửa hàng điện tử | 205 | 35 years | 4.2 |
| Bán sỉ máy móc | 202 | 45 years | 4.1 |
| Ngành xây dựng khác | 186 | — | 4.4 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 176 | — | 4.3 |
| Giáo dục | 172 | — | 4.2 |
| Cửa hàng quần áo | 169 | — | 4.3 |
| Nhà Thầu Chính | 165 | — | 4.1 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 162 | 42 years | 4.2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 160 | — | 4 |
| Cửa hàng kim loạt | 147 | 41 years | 4.1 |
| Xây dựng các tòa nhà | 142 | — | 4.2 |
| Nhân viên kế toán | 135 | — | 4.3 |
| Bất Động Sản | 134 | — | 4.4 |
| Nhà hàng | 132 | — | 4.2 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 131 | — | 4.2 |
| Thẩm mỹ viện | 129 | — | 4.5 |
| Luật sư hợp pháp | 127 | — | 4.5 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 124 | — | 4.1 |
| Dịch vụ tài chính | 122 | — | 4.5 |
| Các nha sĩ | 117 | — | 4.3 |
| Xây dựng | 111 | — | 4.1 |
Thông tin về Koszalin
| Khu vực | 26.4 km² |
| Dân số | 102.581 |
| Dân số nam | 49.812 (48.6%) |
| Dân số nữ | 52.769 (51.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +9.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -2.1% |
| Độ tuổi trung bình | 36.9 tuổi (Nam: 35.7, Nữ: 38.1) |
| Mã Vùng | 94 |
| Các vùng lân cận | Wola, Jamno, Koszalin, Warszawa, Stare Miasto |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 54.19438, 16.17222 |
| Mã Bưu Chính | 75-001, 75-002, 75-003, 75-004, 75-005, More |
Bản đồ Koszalin
Bản đồ tương tác
Dân số Koszalin
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 93.565 | 104.668 | 104.740 | 99.792 | 102.581 |
| Mật độ dân số | 3.547,5 / km² | 3.968,5 / km² | 3.971,2 / km² | 3.783,6 / km² | 3.889,3 / km² |
Thay đổi dân số Koszalin từ 2000 đến 2015
Giảm 4.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Koszalin | +6.7% | -4.7% | -4.7% |
| Zachodniopomorskie | +16.4% | +2.5% | +0.9% |
| Ba Lan | +13% | +1.1% | +0.3% |
Tuổi trung vị của Koszalin
Tuổi trung vị: 36.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Koszalin | 36.9 yrs | 38.1 yrs | 35.7 yrs |
| Zachodniopomorskie | 35.6 yrs | 36.2 yrs | 35 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Koszalin
Mật độ dân số: 3.889 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Koszalin | 102.581 | 26,4 km² | 3.889 / km² |
| Zachodniopomorskie | 1,7 million | 22.897,6 km² | 75 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Koszalin
Dân số ước tính từ 1720 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Koszalin
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Koszalin
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Koszalin
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Koszalin | 632,531 tn | 6.17 tn | 23,982.2 tons/km² |
| Zachodniopomorskie | 9,992,533 tn | 5.82 tn | 436.4 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 632,531 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.17 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 23,982.2 tons/km² |
Koszalin
Koszalin là một thành phố Ba Lan. Thành phố này thuộc tỉnh. Thành phố có diện tích 98,33 km2, dân số 107.146 người.
Trang Wikipedia về Koszalin
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

