Danh mục tại Kielce

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng bộ tản nhiệtCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý máy móc xây dựngĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôPhụ tùng & Phụ kiện ô tô tổng hợpSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tô
Hiển thị 1-50 của 1189

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kielce

Thông tin về Kielce

Khu vực54.1 km²
Dân số182.256
Dân số nam88.248 (48.4%)
Dân số nữ94.008 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-12.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-8.3%
Độ tuổi trung bình36.7 tuổi (Nam: 35.3, Nữ: 38.1)
Mã Vùng41
Các vùng lân cậnBarwinek, Nowy Folwark, Kielce, Czarnów, Szydłówek
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.87033, 20.62752
Mã Bưu Chính25-00125-00225-00325-00425-005More

Bản đồ Kielce

Bản đồ tương tác

Dân số Kielce

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số207.436209.464198.836177.802182.256
Mật độ dân số3.832,5 / km²3.870 / km²3.673,6 / km²3.285 / km²3.367,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kielce từ 2000 đến 2015

Giảm 10.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kielce-14.3%-15.1%-10.6%
Świętokrzyskie+4.8%-4.2%-3.3%
Ba Lan+13%+1.1%+0.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kielce

Tuổi trung vị: 36.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kielce36.7 yrs38.1 yrs35.3 yrs
Świętokrzyskie35.4 yrs36 yrs34.8 yrs
Ba Lan34.9 yrs35.6 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kielce

Mật độ dân số: 3.367 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kielce182.25654,1 km²3.367 / km²
Świętokrzyskie1,3 million11.710,4 km²109 / km²
Ba Lan38,5 million312.592,3 km²123 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kielce

Dân số ước tính từ 1740 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Kielce

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kielce

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kielce

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kielce

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Kielce

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kielce1,080,167 tn5.93 tn19,956.9 tons/km²
Świętokrzyskie6,942,334 tn5.46 tn592.8 tons/km²
Ba Lan230,825,573 tn5.99 tn738.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kielce
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,080,167 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.93 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)19,956.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/21/9611:09 AM3.236 km10,000 mPolandusgs.gov
4/8/935:09 AM3.352.9 km10,000 mPolandusgs.gov
11/10/922:44 PM3.158.1 km10,000 mPolandusgs.gov
2/4/922:01 PM382.1 km10,000 mPolandusgs.gov
11/15/911:33 AM346.5 km10,000 mPolandusgs.gov
10/22/914:00 PM382.9 km10,000 mPolandusgs.gov
1/24/918:23 AM4.376.8 km10,000 mPolandusgs.gov
5/16/903:47 AM3.169.5 km10,000 mPolandusgs.gov
5/10/902:31 AM3.174.7 km10,000 mPolandusgs.gov
11/24/893:21 PM372.4 km10,000 mPolandusgs.gov

Kielce

Kielce [kjɛlt ͡sɛ] (nghe) là một thành phố ở phía đông nam Ba Lan với dâ số 204.891 người (tháng sáu năm 2009). Nó cũng là thành phố thủ phủ của tỉnh Świętokrzyskie từ năm 1999, trước đó thuộc tỉnh Kielce (1919-1939, 1945-1998). Thành phố nằm ở giữa của dãy nú..

Trang Wikipedia về Kielce
Hình ảnh về Kielce

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.