Danh mục tại Kielce
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kielce
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 2,035 | 28 years |
| Mua sắm | 1,842 | 35 years |
| Quản lí đoàn thể | 1,155 | 29 years |
| Cửa hàng quần áo | 1,033 | 30 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 1,002 | — |
| Dịch vụ tài chính | 940 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 919 | 34 years |
| Cửa hàng kim loạt | 917 | 35 years |
| Ngành xây dựng khác | 892 | — |
| Cửa hàng điện tử | 886 | 29 years |
| Nhà hàng | 879 | 20 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 814 | 36 years |
| Bất Động Sản | 808 | 35 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 781 | — |
| Thẩm mỹ viện | 777 | 14 years |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 745 | — |
| Luật sư hợp pháp | 667 | — |
| Xây dựng | 608 | 31 years |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 589 | 36 years |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 589 | 36 years |
| Đại lí bán sỉ | 561 | 44 years |
Thông tin về Kielce
| Khu vực | 54.1 km² |
| Dân số | 182.256 |
| Dân số nam | 88.248 (48.4%) |
| Dân số nữ | 94.008 (51.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -12.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -8.3% |
| Độ tuổi trung bình | 36.7 tuổi (Nam: 35.3, Nữ: 38.1) |
| Mã Vùng | 41 |
| Các vùng lân cận | Barwinek, Nowy Folwark, Kielce, Czarnów, Szydłówek |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.87033, 20.62752 |
| Mã Bưu Chính | 25-001, 25-002, 25-003, 25-004, 25-005, More |
Bản đồ Kielce
Bản đồ tương tác
Dân số Kielce
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 207.436 | 209.464 | 198.836 | 177.802 | 182.256 |
| Mật độ dân số | 3.832,5 / km² | 3.870 / km² | 3.673,6 / km² | 3.285 / km² | 3.367,3 / km² |
Thay đổi dân số Kielce từ 2000 đến 2015
Giảm 10.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kielce | -14.3% | -15.1% | -10.6% |
| Świętokrzyskie | +4.8% | -4.2% | -3.3% |
| Ba Lan | +13% | +1.1% | +0.3% |
Tuổi trung vị của Kielce
Tuổi trung vị: 36.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kielce | 36.7 yrs | 38.1 yrs | 35.3 yrs |
| Świętokrzyskie | 35.4 yrs | 36 yrs | 34.8 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Kielce
Mật độ dân số: 3.367 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kielce | 182.256 | 54,1 km² | 3.367 / km² |
| Świętokrzyskie | 1,3 million | 11.710,4 km² | 109 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Kielce
Dân số ước tính từ 1740 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Kielce
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kielce
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kielce
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kielce
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Kielce
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kielce | 1,080,167 tn | 5.93 tn | 19,956.9 tons/km² |
| Świętokrzyskie | 6,942,334 tn | 5.46 tn | 592.8 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,080,167 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.93 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 19,956.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/21/96 | 11:09 AM | 3.2 | 36 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 4/8/93 | 5:09 AM | 3.3 | 52.9 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 11/10/92 | 2:44 PM | 3.1 | 58.1 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 2/4/92 | 2:01 PM | 3 | 82.1 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 11/15/91 | 1:33 AM | 3 | 46.5 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 10/22/91 | 4:00 PM | 3 | 82.9 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 1/24/91 | 8:23 AM | 4.3 | 76.8 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 5/16/90 | 3:47 AM | 3.1 | 69.5 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 5/10/90 | 2:31 AM | 3.1 | 74.7 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 11/24/89 | 3:21 PM | 3 | 72.4 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
Kielce
Kielce [kjɛlt ͡sɛ] (nghe) là một thành phố ở phía đông nam Ba Lan với dâ số 204.891 người (tháng sáu năm 2009). Nó cũng là thành phố thủ phủ của tỉnh Świętokrzyskie từ năm 1999, trước đó thuộc tỉnh Kielce (1919-1939, 1945-1998). Thành phố nằm ở giữa của dãy nú..
Trang Wikipedia về Kielce
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
