Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Frombork

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm193.9
Bảo tàng114.6
Chỗ ở khác114
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị93.9

Thông tin về Frombork

Khu vực1.4 km²
Dân số2.679
Dân số nam1.355 (50.6%)
Dân số nữ1.324 (49.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-19.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-17.6%
Độ tuổi trung bình35 tuổi (Nam: 34.7, Nữ: 35.2)
Mã Vùng50
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ54.35766, 19.68029
Mã Bưu Chính14-530

Bản đồ Frombork

Bản đồ tương tác

Dân số Frombork

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.3183.4683.2512.7662.679
Mật độ dân số2.413,1 / km²2.522,2 / km²2.364,4 / km²2.011,6 / km²1.948,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Frombork từ 2000 đến 2015

Giảm 14.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Frombork-16.6%-20.2%-14.9%
Warmińsko-Mazurskie+17.9%+3.1%+1.2%
Ba Lan+13%+1.1%+0.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Frombork

Tuổi trung vị: 35 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Frombork35 yrs35.2 yrs34.7 yrs
Warmińsko-Mazurskie34.1 yrs34.7 yrs33.6 yrs
Ba Lan34.9 yrs35.6 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Frombork

Mật độ dân số: 1.948 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Frombork2.6791,375 km²1.948 / km²
Warmińsko-Mazurskie1,5 million24.117,6 km²60,4 / km²
Ba Lan38,5 million312.592,3 km²123 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Frombork

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Frombork

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Frombork

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Frombork

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Frombork14,194 tn5.3 tn10,322.7 tons/km²
Warmińsko-Mazurskie7,854,775 tn5.4 tn325.7 tons/km²
Ba Lan230,825,573 tn5.99 tn738.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Frombork
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)14,194 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.3 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,322.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/21/041:32 PM4.855.8 km10,000 mPolandusgs.gov
9/21/0411:05 AM4.859 km4,100 mPolandusgs.gov
2/23/958:42 AM428.3 km10,000 mPolandusgs.gov

Frombork

Frombork là một thị trấn thuộc huyện Braniewski, tỉnh Warmińsko-Mazurskie ở đông-bắc Ba Lan. Thị trấn có diện tích 8 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 2425 người và mật độ 319 người/km².

Trang Wikipedia về Frombork
Hình ảnh về Frombork

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.