Danh mục tại Frombork
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Frombork
Thông tin về Frombork
| Khu vực | 1.4 km² |
| Dân số | 896 |
| Dân số nam | 453 (50.6%) |
| Dân số nữ | 443 (49.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -73.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -72.4% |
| Độ tuổi trung bình | 35 tuổi (Nam: 34.7, Nữ: 35.2) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $22.229 (2022) |
| Mã Vùng | 50 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 54.35766, 19.68029 |
| Mã Bưu Chính | 14-530 |
Bản đồ Frombork
Bản đồ tương tác
Dân số Frombork
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.318 | 3.468 | 3.251 | 2.766 | 896 | 885 | 819 |
| Mật độ dân số | 2.413,1 / km² | 2.522,2 / km² | 2.364,4 / km² | 2.011,6 / km² | 651,6 / km² | 643,6 / km² | 595,6 / km² |
Thay đổi dân số Frombork từ 2000 đến 2020
Giảm 72.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Frombork | -73% | -74.2% | -72.4% |
| Warmińsko-Mazurskie | — | — | — |
| Ba Lan | — | — | — |
Tuổi trung vị của Frombork
Tuổi trung vị: 35 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Frombork | 35 yrs | 35.2 yrs | 34.7 yrs |
| Warmińsko-Mazurskie | 34.1 yrs | 34.7 yrs | 33.6 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Frombork
Mật độ dân số: 652 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Frombork | 896 | 1,375 km² | 652 / km² |
| Warmińsko-Mazurskie | 1,5 million | 24.117,6 km² | 60,4 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Frombork
Dân số ước tính từ 1780 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Frombork
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Frombork
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Frombork
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $6.657 | $8.490 | $9.200 | $11.508 | $17.444 | $19.446 | $19.856 | $22.229 |
| Tổng GDP | $13,7 Tr | $17,2 Tr | $18,5 Tr | $22,8 Tr | $33,9 Tr | $36,9 Tr | $37,1 Tr | $41,5 Tr |
Phát thải CO2 của Frombork
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Frombork | 4,747 tn | 5.3 tn | 3,452.5 tons/km² |
| Warmińsko-Mazurskie | 7,854,775 tn | 5.4 tn | 325.7 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 4,747 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.3 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,452.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Frombork
Frombork là một thị trấn thuộc huyện Braniewski, tỉnh Warmińsko-Mazurskie ở đông-bắc Ba Lan. Thị trấn có diện tích 8 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 2425 người và mật độ 319 người/km².
Trang Wikipedia về Frombork
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
