Danh mục tại Ełk
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ełk
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 542 | 33 years | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 147 | — | 4 |
| Sửa chữa xe hơi | 88 | — | 4.4 |
| Ngành xây dựng khác | 77 | — | 4.1 |
| Công Ty Tín Dụng | 75 | — | 3.9 |
| Giáo dục | 74 | — | 3.9 |
| Cửa hàng quần áo | 64 | — | 4.3 |
| Cửa hàng điện tử | 61 | 30 years | 4.1 |
| Cửa hàng kim loạt | 60 | 30 years | 4.1 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 58 | — | 4.1 |
| Nhà hàng | 57 | — | 4 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 55 | — | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 52 | — | 4.1 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 50 | — | 4.1 |
| Xây dựng | 46 | — | 4.1 |
| Bán sỉ máy móc | 42 | — | 4.3 |
| Phụ Tùng Xe | 42 | — | 4.3 |
| Chỗ ở khác | 41 | — | 4 |
| Nhà Thầu Chính | 39 | — | 4.3 |
| Thẩm mỹ viện | 38 | — | 4.5 |
| Du lịch và đi lại | 38 | — | 4 |
| Ngân hàng | 37 | — | 3.6 |
| Xây dựng các tòa nhà | 36 | — | 4.2 |
| Nhân viên kế toán | 36 | — | 4.6 |
| Dịch vụ tài chính | 35 | — | 4.8 |
Thông tin về Ełk
| Khu vực | 10.4 km² |
| Dân số | 54.348 |
| Dân số nam | 26.819 (49.3%) |
| Dân số nữ | 27.529 (50.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +36.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +8.0% |
| Độ tuổi trung bình | 33.3 tuổi (Nam: 32.3, Nữ: 34.4) |
| Mã Vùng | 87 |
| Các vùng lân cận | Centrum, Północ II, Północ I, Ełk, Piaski |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 53.82824, 22.36469 |
| Mã Bưu Chính | 19-300, 19-301, 19-302, 19-303, 19-304, More |
Bản đồ Ełk
Bản đồ tương tác
Dân số Ełk
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 39.881 | 48.249 | 50.338 | 53.184 | 54.348 |
| Mật độ dân số | 3.844 / km² | 4.650,5 / km² | 4.851,9 / km² | 5.126,2 / km² | 5.238,4 / km² |
Thay đổi dân số Ełk từ 2000 đến 2015
Tăng 5.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ełk | +33.4% | +10.2% | +5.7% |
| Warmińsko-Mazurskie | +17.9% | +3.1% | +1.2% |
| Ba Lan | +13% | +1.1% | +0.3% |
Tuổi trung vị của Ełk
Tuổi trung vị: 33.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ełk | 33.3 yrs | 34.4 yrs | 32.3 yrs |
| Warmińsko-Mazurskie | 34.1 yrs | 34.7 yrs | 33.6 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Ełk
Mật độ dân số: 5.238 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ełk | 54.348 | 10,4 km² | 5.238 / km² |
| Warmińsko-Mazurskie | 1,5 million | 24.117,6 km² | 60,4 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ełk
Dân số ước tính từ 1500 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Ełk
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ełk
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ełk
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ełk
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ełk
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Ełk
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ełk | 301,178 tn | 5.54 tn | 29,029.2 tons/km² |
| Warmińsko-Mazurskie | 7,854,775 tn | 5.4 tn | 325.7 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 301,178 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.54 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 29,029.2 tons/km² |
Ełk
Ełk là một thị trấn thuộc huyện Ełcki, tỉnh Warmińsko-Mazurskie ở đông-bắc Ba Lan. Thị trấn có diện tích 21 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 57897 người và mật độ 2750 người/km².
Trang Wikipedia về Ełk
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
