Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Debrzno

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm323.9
Chỗ ở khác134.4
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị103.9
Tất cả thức ăn và đồ uống93.9

Thông tin về Debrzno

Khu vực2.1 km²
Dân số3.465
Dân số nam1.767 (51.0%)
Dân số nữ1.698 (49.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-18.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-17.7%
Độ tuổi trung bình33.1 tuổi (Nam: 33.3, Nữ: 32.8)
Mã Vùng59
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ53.53817, 17.23643
Mã Bưu Chính77-310

Bản đồ Debrzno

Bản đồ tương tác

Dân số Debrzno

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4.2254.4524.2123.5773.465
Mật độ dân số1.988,2 / km²2.095,1 / km²1.982,1 / km²1.683,3 / km²1.630,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Debrzno từ 2000 đến 2015

Giảm 15.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Debrzno-15.3%-19.7%-15.1%
Pomorskie+29.5%+10.1%+5.5%
Ba Lan+13%+1.1%+0.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Debrzno

Tuổi trung vị: 33.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Debrzno33.1 yrs32.8 yrs33.3 yrs
Pomorskie34.2 yrs34.7 yrs33.6 yrs
Ba Lan34.9 yrs35.6 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Debrzno

Mật độ dân số: 1.631 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Debrzno3.4652,125 km²1.631 / km²
Pomorskie2,3 million18.306,3 km²125 / km²
Ba Lan38,5 million312.592,3 km²123 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Debrzno

Dân số ước tính từ 800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Debrzno

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Debrzno

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Debrzno

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Debrzno19,080 tn5.51 tn8,978.8 tons/km²
Pomorskie13,986,855 tn6.1 tn764 tons/km²
Ba Lan230,825,573 tn5.99 tn738.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Debrzno
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)19,080 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.51 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)8,978.8 tons/km²

Debrzno

Debrzno là một thị trấn thuộc huyện Człuchowski, tỉnh Pomorskie ở bắc Ba Lan. Thị trấn có diện tích 7 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 5357 người và mật độ 713 người/km².

Trang Wikipedia về Debrzno

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.