Danh mục tại Debrzno
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Debrzno
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 32 | 3.9 |
| Chỗ ở khác | 13 | 4.4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 10 | 3.9 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 9 | 3.9 |
Thông tin về Debrzno
| Khu vực | 2.1 km² |
| Dân số | 3.465 |
| Dân số nam | 1.767 (51.0%) |
| Dân số nữ | 1.698 (49.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -18.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -17.7% |
| Độ tuổi trung bình | 33.1 tuổi (Nam: 33.3, Nữ: 32.8) |
| Mã Vùng | 59 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 53.53817, 17.23643 |
| Mã Bưu Chính | 77-310 |
Bản đồ Debrzno
Bản đồ tương tác
Dân số Debrzno
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.225 | 4.452 | 4.212 | 3.577 | 3.465 |
| Mật độ dân số | 1.988,2 / km² | 2.095,1 / km² | 1.982,1 / km² | 1.683,3 / km² | 1.630,6 / km² |
Thay đổi dân số Debrzno từ 2000 đến 2015
Giảm 15.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Debrzno | -15.3% | -19.7% | -15.1% |
| Pomorskie | +29.5% | +10.1% | +5.5% |
| Ba Lan | +13% | +1.1% | +0.3% |
Tuổi trung vị của Debrzno
Tuổi trung vị: 33.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Debrzno | 33.1 yrs | 32.8 yrs | 33.3 yrs |
| Pomorskie | 34.2 yrs | 34.7 yrs | 33.6 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Debrzno
Mật độ dân số: 1.631 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Debrzno | 3.465 | 2,125 km² | 1.631 / km² |
| Pomorskie | 2,3 million | 18.306,3 km² | 125 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Debrzno
Dân số ước tính từ 800 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Debrzno
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Debrzno
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Debrzno
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Debrzno | 19,080 tn | 5.51 tn | 8,978.8 tons/km² |
| Pomorskie | 13,986,855 tn | 6.1 tn | 764 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 19,080 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.51 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 8,978.8 tons/km² |
Debrzno
Debrzno là một thị trấn thuộc huyện Człuchowski, tỉnh Pomorskie ở bắc Ba Lan. Thị trấn có diện tích 7 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 5357 người và mật độ 713 người/km².
Trang Wikipedia về DebrznoVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
