Danh mục tại Cieszyn
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cieszyn
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 511 | 4.1 |
| Sức khoẻ và y tế | 190 | 4.4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 72 | 4.2 |
| Cửa hàng quần áo | 72 | 4.2 |
| Công Ty Tín Dụng | 71 | 3.9 |
| Giáo dục | 70 | 3.8 |
| Cửa hàng điện tử | 69 | 4.2 |
| Nhà hàng | 62 | 4.4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 61 | 4.3 |
| Bán sỉ máy móc | 60 | 4.2 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 59 | 4.3 |
| Sửa chữa xe hơi | 56 | 4.6 |
| Cửa hàng kim loạt | 54 | 4.3 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 50 | 4.4 |
| Nhà Thầu Chính | 49 | 3.9 |
| Thẩm mỹ viện | 47 | 4.4 |
| Các nha sĩ | 46 | 4.5 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 44 | 4.2 |
| Luật sư hợp pháp | 41 | 4.2 |
| Ngành xây dựng khác | 40 | 4.8 |
| Nhân viên kế toán | 38 | 3.9 |
| Đại lí bán sỉ | 34 | 3.9 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 32 | 4.4 |
| Chỗ ở khác | 32 | 4.1 |
| Tài chính khác | 30 | 3.9 |
Thông tin về Cieszyn
| Khu vực | 11.9 km² |
| Dân số | 32.230 |
| Dân số nam | 15.483 (48.0%) |
| Dân số nữ | 16.747 (52.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -9.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -7.6% |
| Độ tuổi trung bình | 36.9 tuổi (Nam: 36, Nữ: 37.9) |
| Các vùng lân cận | Cieszyn, Ostrava-Jih, Osiedle Witosa |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.75133, 18.63213 |
| Mã Bưu Chính | 43-400 |
Bản đồ Cieszyn
Bản đồ tương tác
Dân số Cieszyn
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 35.565 | 37.225 | 34.877 | 31.782 | 32.230 |
| Mật độ dân số | 2.994,9 / km² | 3.134,7 / km² | 2.937 / km² | 2.676,4 / km² | 2.714,1 / km² |
Thay đổi dân số Cieszyn từ 2000 đến 2015
Giảm 8.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Cieszyn | -10.6% | -14.6% | -8.9% |
| Śląskie | +0.2% | -6.8% | -4.8% |
| Ba Lan | +13% | +1.1% | +0.3% |
Tuổi trung vị của Cieszyn
Tuổi trung vị: 36.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Cieszyn | 36.9 yrs | 37.9 yrs | 36 yrs |
| Śląskie | 36.3 yrs | 37.1 yrs | 35.5 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Cieszyn
Mật độ dân số: 2.714 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Cieszyn | 32.230 | 11,9 km² | 2.714 / km² |
| Śląskie | 4,6 million | 12.330,5 km² | 370 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Cieszyn
Dân số ước tính từ 400 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Cieszyn
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Cieszyn
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Cieszyn
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Cieszyn | 207,411 tn | 6.44 tn | 17,466.2 tons/km² |
| Śląskie | 28,972,879 tn | 6.36 tn | 2,349.7 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 207,411 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.44 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 17,466.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/4/08 | 6:54 AM | 3.2 | 16.6 km | 0 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 11/22/08 | 10:27 PM | 4.1 | 22.1 km | 2,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 6/5/08 | 11:39 PM | 3.5 | 22.4 km | 10,000 m | Poland-Czech Republic-Slovakia Border Region | usgs.gov |
| 2/6/08 | 1:55 AM | 3.4 | 16.5 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/14/07 | 1:58 PM | 3.4 | 16.7 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 7/16/07 | 4:42 AM | 3.2 | 23.1 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 6/7/07 | 11:41 AM | 3.1 | 12.1 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 6/7/07 | 7:48 AM | 3.3 | 19.8 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 2/13/07 | 4:03 PM | 3.2 | 18.5 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 12/26/06 | 10:16 PM | 3 | 26.9 km | 10,000 m | Poland-Czech Republic-Slovakia Border Region | usgs.gov |
Cieszyn
Cieszyn là một thị trấn thuộc huyện Cieszyński, tỉnh Śląskie ở nam Ba Lan. Thị trấn có diện tích 29 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 35421 người và mật độ 1238 người/km².
Trang Wikipedia về Cieszyn
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


