Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chęciny

Thông tin về Chęciny

Khu vực1.0 km²
Dân số2.135
Dân số nam1.085 (50.8%)
Dân số nữ1.050 (49.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-12.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-12.9%
Độ tuổi trung bình34 tuổi (Nam: 33.8, Nữ: 34.2)
Mã Vùng41
Các vùng lân cậnNowiny, Chęciny
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.80021, 20.46229
Mã Bưu Chính26-060

Bản đồ Chęciny

Bản đồ tương tác

Dân số Chęciny

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.4392.5152.4522.1852.135
Mật độ dân số2.439 / km²2.515 / km²2.452 / km²2.185 / km²2.135 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Chęciny từ 2000 đến 2015

Giảm 10.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Chęciny-10.4%-13.1%-10.9%
Świętokrzyskie+4.8%-4.2%-3.3%
Ba Lan+13%+1.1%+0.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Chęciny

Tuổi trung vị: 34 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Chęciny34 yrs34.2 yrs33.8 yrs
Świętokrzyskie35.4 yrs36 yrs34.8 yrs
Ba Lan34.9 yrs35.6 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Chęciny

Mật độ dân số: 2.135 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Chęciny2.1351 km²2.135 / km²
Świętokrzyskie1,3 million11.710,4 km²109 / km²
Ba Lan38,5 million312.592,3 km²123 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Chęciny

Dân số ước tính từ 1100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Chęciny

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Chęciny

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Chęciny

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Chęciny11,818 tn5.54 tn11,817.8 tons/km²
Świętokrzyskie6,942,334 tn5.46 tn592.8 tons/km²
Ba Lan230,825,573 tn5.99 tn738.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Chęciny
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)11,818 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.54 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)11,817.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/16/042:41 AM3.299.3 km5,000 mPolandusgs.gov
4/27/0012:12 AM3.399.2 km5,000 mPolandusgs.gov
11/21/996:01 AM395.3 km5,000 mPolandusgs.gov
11/5/9711:22 PM3.398.1 km5,000 mPolandusgs.gov
10/29/964:02 AM393.8 km5,000 mPolandusgs.gov
8/21/9611:09 AM3.249.5 km10,000 mPolandusgs.gov
4/8/935:09 AM3.347.5 km10,000 mPolandusgs.gov
11/28/922:02 AM4.498.8 km23,600 mPolandusgs.gov
11/10/922:44 PM3.155.5 km10,000 mPolandusgs.gov
2/4/922:01 PM379.7 km10,000 mPolandusgs.gov

Chęciny

Chęciny là một thị trấn thuộc huyện Kielecki, tỉnh Świętokrzyskie ở trung tâm Ba Lan. Thị trấn có diện tích 14 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 4304 người và mật độ 305 người/km².

Trang Wikipedia về Chęciny
Hình ảnh về Chęciny

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.