Danh mục tại Chełmno
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chełmno
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 197 | 4.1 |
| Sức khoẻ và y tế | 45 | 3.6 |
| Sửa chữa xe hơi | 30 | 4.4 |
| Giáo dục | 27 | 4.1 |
| Công Ty Tín Dụng | 27 | 4.1 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 26 | 4.2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 24 | 4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 23 | 4.3 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 21 | 4.8 |
| Phụ Tùng Xe | 20 | 4.4 |
| Bán sỉ máy móc | 20 | 4 |
| Thẩm mỹ viện | 18 | 4.6 |
| Xe buýt và xe lửa | 18 | 4 |
| Ngành xây dựng khác | 18 | 5 |
| Cửa hàng quần áo | 17 | 4.5 |
| Chỗ ở khác | 17 | 4.3 |
| Cửa hàng điện tử | 17 | 4.3 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 15 | 4.1 |
| Tôn giáo | 14 | 4.7 |
| Dịch vụ tài chính | 14 | 4 |
| Luật sư hợp pháp | 14 | 4.5 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 14 | 4.8 |
| Ngân hàng | 13 | 3.6 |
| Cửa hàng kim loạt | 13 | 3.8 |
| Mua Sắm Khác | 12 | 3.4 |
Thông tin về Chełmno
| Khu vực | 2.4 km² |
| Dân số | 12.663 |
| Dân số nam | 6.216 (49.1%) |
| Dân số nữ | 6.447 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +0.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -1.6% |
| Độ tuổi trung bình | 35.7 tuổi (Nam: 34.4, Nữ: 36.9) |
| Mã Vùng | 56 |
| Các vùng lân cận | Chełmno, Wielkie Czyste |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 53.34855, 18.42510 |
| Mã Bưu Chính | 86-202, 86-203 |
Bản đồ Chełmno
Bản đồ tương tác
Dân số Chełmno
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 12.646 | 13.661 | 12.871 | 12.414 | 12.663 |
| Mật độ dân số | 5.324,6 / km² | 5.752 / km² | 5.419,4 / km² | 5.226,9 / km² | 5.331,8 / km² |
Thay đổi dân số Chełmno từ 2000 đến 2015
Giảm 3.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Chełmno | -1.8% | -9.1% | -3.6% |
| Kujawsko-Pomorskie | +15.4% | +2.2% | +0.8% |
| Ba Lan | +13% | +1.1% | +0.3% |
Tuổi trung vị của Chełmno
Tuổi trung vị: 35.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Chełmno | 35.7 yrs | 36.9 yrs | 34.4 yrs |
| Kujawsko-Pomorskie | 34.8 yrs | 35.6 yrs | 34.1 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Chełmno
Mật độ dân số: 5.332 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Chełmno | 12.663 | 2,375 km² | 5.332 / km² |
| Kujawsko-Pomorskie | 2,1 million | 17.971,6 km² | 117 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Chełmno
Dân số ước tính từ 1100 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Chełmno
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Chełmno
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Chełmno
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Chełmno | 78,432 tn | 6.19 tn | 33,024 tons/km² |
| Kujawsko-Pomorskie | 12,338,033 tn | 5.86 tn | 686.5 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 78,432 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.19 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 33,024 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Chełmno
Chełmno là một thị trấn thuộc huyện Chełmiński, tỉnh Kujawsko-Pomorskie ở trung-bắc Ba Lan. Thị trấn có diện tích 14 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 20104 người và mật độ 1483 người/km².
Trang Wikipedia về Chełmno
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

