Danh mục tại Brzesko
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Brzesko
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 347 | 4.1 |
| Sức khoẻ và y tế | 104 | 4.2 |
| Cửa hàng kim loạt | 56 | 3.9 |
| Ngành xây dựng khác | 56 | 4.6 |
| Công Ty Tín Dụng | 50 | 3.3 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 47 | 4 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 45 | 4.3 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 41 | 4.1 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 40 | 4.2 |
| Cửa hàng quần áo | 40 | 4.4 |
| Cửa hàng điện tử | 38 | 3.8 |
| Xây dựng | 34 | 4.4 |
| Giáo dục | 31 | 4.2 |
| Sửa chữa xe hơi | 31 | 4.1 |
| Bán sỉ máy móc | 28 | 4.4 |
| Nhân viên kế toán | 26 | 3.9 |
| Xe buýt và xe lửa | 25 | 3.7 |
| Mua Sắm Khác | 24 | 4 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 24 | 4.1 |
| Các nha sĩ | 23 | 3.5 |
| Dịch vụ tài chính | 23 | 4.4 |
| Nhà Thầu Chính | 23 | 4.4 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 22 | 4.3 |
| Thẩm mỹ viện | 22 | 4.8 |
| Nhà hàng | 22 | 4.1 |
Thông tin về Brzesko
| Khu vực | 6.1 km² |
| Dân số | 16.637 |
| Dân số nam | 8.393 (50.4%) |
| Dân số nữ | 8.244 (49.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -3.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -9.6% |
| Độ tuổi trung bình | 33.6 tuổi (Nam: 32.7, Nữ: 34.5) |
| Các vùng lân cận | Prądnik Biały |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.96911, 20.60606 |
| Mã Bưu Chính | 32-800, 32-810 |
Bản đồ Brzesko
Bản đồ tương tác
Dân số Brzesko
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 17.156 | 18.723 | 18.396 | 17.170 | 16.637 |
| Mật độ dân số | 2.829,9 / km² | 3.088,3 / km² | 3.034,4 / km² | 2.832,2 / km² | 2.744,2 / km² |
Thay đổi dân số Brzesko từ 2000 đến 2015
Giảm 6.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Brzesko | +0.1% | -8.3% | -6.7% |
| Małopolskie | +24.2% | +6.6% | +3.2% |
| Ba Lan | +13% | +1.1% | +0.3% |
Tuổi trung vị của Brzesko
Tuổi trung vị: 33.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Brzesko | 33.6 yrs | 34.5 yrs | 32.7 yrs |
| Małopolskie | 33.8 yrs | 34.3 yrs | 33.2 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Brzesko
Mật độ dân số: 2.744 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Brzesko | 16.637 | 6,1 km² | 2.744 / km² |
| Małopolskie | 3,4 million | 15.196,3 km² | 222 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Brzesko
Dân số ước tính từ 900 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Brzesko
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Brzesko
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Brzesko
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Brzesko | 99,194 tn | 5.96 tn | 16,362 tons/km² |
| Małopolskie | 19,975,110 tn | 5.93 tn | 1,314.5 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 99,194 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.96 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 16,362 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (10) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/17/15 | 11:28 PM | 4.1 | 99.1 km | 6,060 m | 3km N of Chelmek, Poland | usgs.gov |
| 6/25/06 | 1:12 AM | 3.1 | 87.4 km | 5,000 m | Slovakia | usgs.gov |
| 1/29/05 | 5:16 PM | 3.6 | 78.5 km | 5,000 m | Poland-Slovakia border region | usgs.gov |
| 1/23/05 | 11:33 PM | 3 | 81.9 km | 5,000 m | Poland-Slovakia border region | usgs.gov |
| 12/9/04 | 1:09 AM | 3.4 | 76.3 km | 5,000 m | Poland-Slovakia border region | usgs.gov |
| 12/2/04 | 6:25 PM | 4.2 | 76 km | 5,000 m | Poland-Slovakia border region | usgs.gov |
| 11/30/04 | 5:18 PM | 4.8 | 78.7 km | 5,000 m | Poland-Slovakia border region | usgs.gov |
| 11/4/04 | 3:46 PM | 3 | 98.5 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 11/16/01 | 12:06 AM | 3.2 | 88.3 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 4/27/00 | 12:12 AM | 3.3 | 95.9 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
Brzesko
Brzesko là một thị trấn thuộc huyện Brzeski, tỉnh Małopolskie ở nam Ba Lan. Thị trấn có diện tích 12 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 16844 người và mật độ 1424 người/km².
Trang Wikipedia về Brzesko
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


