Danh mục tại Bartoszyce
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bartoszyce
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 211 | 4.1 |
| Sức khoẻ và y tế | 94 | 3.8 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 39 | 4.1 |
| Công Ty Tín Dụng | 37 | 4.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 33 | 4.1 |
| Cửa hàng điện tử | 30 | 3.8 |
| Thẩm mỹ viện | 29 | 4.5 |
| Giáo dục | 25 | 4.4 |
| Cửa hàng quần áo | 23 | 4.6 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 21 | 4.4 |
| Tiệm cắt tóc | 21 | 4.6 |
| Xe buýt và xe lửa | 21 | 3.2 |
| Cửa hàng kim loạt | 19 | 4.5 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 18 | 4.2 |
| Nhà hàng | 18 | 4.3 |
| Sửa chữa xe hơi | 17 | 4 |
| Bán sỉ máy móc | 17 | 4 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 16 | 3.7 |
| Ngân hàng | 16 | 3.8 |
| Quản lí công chúng | 16 | 4.4 |
| Mua Sắm Khác | 15 | 4.8 |
| Phụ Tùng Xe | 15 | 4 |
| Dịch vụ tài chính | 15 | 4.6 |
| Tôn giáo | 13 | 4.6 |
| Các nha sĩ | 13 | 3.6 |
Thông tin về Bartoszyce
| Khu vực | 7.3 km² |
| Dân số | 12.953 |
| Dân số nam | 6.760 (52.2%) |
| Dân số nữ | 6.193 (47.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +8.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -3.8% |
| Độ tuổi trung bình | 32.8 tuổi (Nam: 32.9, Nữ: 32.7) |
| Mã Vùng | 89 |
| Các vùng lân cận | Wiatrak, Dębniki, Bartoszyce, Sędławki, Wzgórza Krzesławickie |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 54.25354, 20.80819 |
| Mã Bưu Chính | 11-201, 11-204, 11-205, 11-206 |
Bản đồ Bartoszyce
Bản đồ tương tác
Dân số Bartoszyce
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 11.916 | 13.667 | 13.459 | 12.731 | 12.953 |
| Mật độ dân số | 1.629,5 / km² | 1.869 / km² | 1.840,5 / km² | 1.741 / km² | 1.771,4 / km² |
Thay đổi dân số Bartoszyce từ 2000 đến 2015
Giảm 5.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bartoszyce | +6.8% | -6.8% | -5.4% |
| Warmińsko-Mazurskie | +17.9% | +3.1% | +1.2% |
| Ba Lan | +13% | +1.1% | +0.3% |
Tuổi trung vị của Bartoszyce
Tuổi trung vị: 32.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bartoszyce | 32.8 yrs | 32.7 yrs | 32.9 yrs |
| Warmińsko-Mazurskie | 34.1 yrs | 34.7 yrs | 33.6 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Bartoszyce
Mật độ dân số: 1.771 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bartoszyce | 12.953 | 7,3 km² | 1.771 / km² |
| Warmińsko-Mazurskie | 1,5 million | 24.117,6 km² | 60,4 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Bartoszyce
Dân số ước tính từ 1100 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bartoszyce
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bartoszyce
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Bartoszyce
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bartoszyce | 76,915 tn | 5.94 tn | 10,518.3 tons/km² |
| Warmińsko-Mazurskie | 7,854,775 tn | 5.4 tn | 325.7 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 76,915 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.94 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 10,518.3 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Bartoszyce
Bartoszyce là một thị trấn thuộc huyện Bartoszycki, tỉnh Warmińsko-Mazurskie ở đông-bắc Ba Lan. Thị trấn có diện tích 11 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 24721 người và mật độ 2247 người/km².
Trang Wikipedia về Bartoszyce
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.