Danh mục tại Annopol
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Annopol
Thông tin về Annopol
| Khu vực | 0.4 km² |
| Dân số | 1.082 |
| Dân số nam | 558 (51.6%) |
| Dân số nữ | 524 (48.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -31.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -6.5% |
| Độ tuổi trung bình | 33.7 tuổi (Nam: 34, Nữ: 33.3) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $24.557 (2022) |
| Các vùng lân cận | Annopol |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.88551, 21.85678 |
Bản đồ Annopol
Bản đồ tương tác
Dân số Annopol
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.582 | 1.355 | 1.157 | 874 | 1.082 | 1.066 | 1.008 |
| Mật độ dân số | 4.218,7 / km² | 3.613,3 / km² | 3.085,3 / km² | 2.330,7 / km² | 2.885,3 / km² | 2.842,7 / km² | 2.688 / km² |
Thay đổi dân số Annopol từ 2000 đến 2020
Giảm 6.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Annopol | -31.6% | -20.1% | -6.5% |
| Lubelskie | — | — | — |
| Ba Lan | — | — | — |
Tuổi trung vị của Annopol
Tuổi trung vị: 33.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Annopol | 33.7 yrs | 33.3 yrs | 34 yrs |
| Lubelskie | 34.4 yrs | 35.2 yrs | 33.7 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Annopol
Mật độ dân số: 2.885 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Annopol | 1.082 | 0,375 km² | 2.885 / km² |
| Lubelskie | 2,2 million | 25.112,6 km² | 85,7 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Annopol
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Annopol
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Annopol
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $6.994 | $6.930 | $9.844 | $13.469 | $13.999 | $17.366 | $20.773 | $24.557 |
| Tổng GDP | $49,7 Tr | $48,5 Tr | $68,1 Tr | $91 Tr | $92,1 Tr | $111,1 Tr | $130,1 Tr | $153,9 Tr |
Phát thải CO2 của Annopol
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Annopol | 5,550 tn | 5.13 tn | 14,799 tons/km² |
| Lubelskie | 11,337,275 tn | 5.27 tn | 451.5 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 5,550 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.13 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 14,799 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/21/96 | 11:09 AM | 3.2 | 52.4 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
Annopol
Annopol là một thị trấn thuộc huyện Kraśnicki, tỉnh Lubelskie ở đông-nam Ba Lan. Thị trấn có diện tích 8 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 2654 người và mật độ 343 người/km².
Trang Wikipedia về Annopol
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
