Danh mục tại Multan

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe DS AutomobilesĐại lý xe HondaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe OldsmobileĐại lý xe SuzukiĐại lý xe tay ga điệnDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuLốp Xe và Bình Ắc QuyNhà bán sỉ ắc quyNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà buôn bán xe máy cũNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tô
Hiển thị 1-50 của 1115

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Multan

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm3,52121 years
Giáo dục2,32123 years
Nhà thờ Hồi giáo1,937
Nhà hàng1,71721 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1,586
Cửa hàng điện tử1,49817 years
Cửa hàng quần áo1,155
Mua Sắm Khác1,114
Quản lí đoàn thể1,00919 years
Bệnh viện94430 years
Chỗ ở khác827
Sức khoẻ và y tế769

Thông tin về Multan

Khu vực36.8 km²
Dân số718.560
Dân số nam383.770 (53.4%)
Dân số nữ334.790 (46.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+109.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+31.7%
Độ tuổi trung bình21.3 tuổi (Nam: 22, Nữ: 20.5)
Mã Vùng61
Các vùng lân cậnTipu Sultan Colony, Inner City, Mohalla Qadirabad, Saddar Multan Cantt Commercial Area, Industrial Estate
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Pakistan
Vĩ độ & Kinh độ30.19556, 71.47528
Mã Bưu Chính5826159020590305906059061More

Bản đồ Multan

Bản đồ tương tác

Dân số Multan

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số342.435512.502545.526671.331718.560
Mật độ dân số9.318 / km²13.945,6 / km²14.844,2 / km²18.267,5 / km²19.552,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Multan từ 2000 đến 2015

Tăng 23.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Multan+96%+31%+23.1%
Punjab+195.8%+79.7%+38.2%
Pakistan+183.1%+75.7%+36.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Multan

Tuổi trung vị: 21.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Multan21.3 yrs20.5 yrs22 yrs
Punjab21.1 yrs21 yrs21.1 yrs
Pakistan21.1 yrs21 yrs21.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Multan

Mật độ dân số: 19.553 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Multan718.56036,8 km²19.553 / km²
Punjab102,8 million203.843,5 km²504 / km²
Pakistan188,8 million876.288,9 km²215 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Multan

Dân số ước tính từ 1770 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Multan

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Multan

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Multan

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Multan

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Multan

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Multan

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Multan634,743 tn0.88 tn17,271.9 tons/km²
Punjab91,777,401 tn0.89 tn450.2 tons/km²
Pakistan148,464,575 tn0.79 tn169.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Multan
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)634,743 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.88 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)17,271.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (8)
Lũ lụtCao (8)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/12/103:15 AM4.195.8 km35,000 mPakistanusgs.gov
4/27/081:45 AM4.471.7 km10,000 mPakistanusgs.gov
1/29/051:59 AM4.197.2 km25,000 mPakistanusgs.gov
7/28/0212:17 AM4.482.2 km33,000 mPakistanusgs.gov
3/12/029:40 AM4.669.9 km33,000 mPakistanusgs.gov
2/17/929:09 AM472.2 km33,000 mPakistanusgs.gov
4/28/913:33 PM4.666.8 km25,600 mPakistanusgs.gov
11/16/904:18 AM4.792.8 km33,000 mPakistanusgs.gov
6/28/886:47 PM4.759.9 km52,100 mPakistanusgs.gov
8/23/552:09 PM5.683.8 km35,000 mPakistanusgs.gov

Multan

Multān là một thành phố phía Đông Pakistan, thủ phủ của Multān Division, bên sông Chenab ở Punjab. Thành phố này có những ngành sản xuất: lụa, bông vải, thảm, gốm sứ. Multan là một trung tâm thương mại quan trọng buôn bán các sản phẩm của division như: bông, l..

Trang Wikipedia về Multan
Hình ảnh về Multan

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.