Danh mục tại Virac

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng xe máyĐại lý xe mô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngĐại lí bán sỉDịch vụ in kỹ thuật sốNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thực phẩmNhà sản xuất thực phẩmNhà sản xuất thực phẩmNuôi trồngCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiHiệu GiàyCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhĐài truyền hìnhCông ty lọc nướcCơ sở tôn giáoNhà nguyệnNhà thờNhà thờ Công giáoNhà thờ Thiên Chúa giáoTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàKiến trúc sưXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrường cao đẳngTrường cấp baTrường đại họcTrường tiểu họcĐiểm thu hút khách du lịchStudio chụp ảnhCửa hàng bánhCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳKhu ăn uốngNhà hàng
Hiển thị 1-50 của 108

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Virac

Thông tin về Virac

Khu vực171.1 km²
Dân số71.753
Dân số nam36.212 (50.5%)
Dân số nữ35.541 (49.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+360.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+36.7%
Độ tuổi trung bình22 tuổi (Nam: 21.1, Nữ: 23)
Mã Vùng52
Các vùng lân cậnGogon Sirangan, Calatagan Proper, San Isidro Village, San Vicente, Rawis
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ13.58480, 124.23740

Bản đồ Virac

Bản đồ tương tác

Dân số Virac

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số15.58238.02552.48266.30371.753
Mật độ dân số91,1 / km²222,2 / km²306,7 / km²387,5 / km²419,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Virac từ 2000 đến 2015

Tăng 26.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Virac+325.5%+74.4%+26.3%
Philippines+146.5%+63.3%+29.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Virac

Tuổi trung vị: 22 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Virac22 yrs23 yrs21.1 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Virac

Mật độ dân số: 419 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Virac71.753171,1 km²419 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Virac

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Virac

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Virac

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Virac

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Virac

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Virac

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Virac78,530 tn1.09 tn458.9 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Virac
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)78,530 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.09 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)458.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (6.2)
Lốc xoáyCao (10)
Sạt lởCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/5/182:18 AM4.347.7 km38,200 m40km SE of Baras, Philippinesusgs.gov
1/11/176:24 AM4.820.8 km75,030 m17km S of Calolbon, Philippinesusgs.gov
2/11/1610:19 AM4.255.4 km78,690 m4km N of Prieto Diaz, Philippinesusgs.gov
5/13/155:00 PM4.556.6 km56,900 m8km NE of Bacon, Philippinesusgs.gov
2/2/153:13 PM5.456.9 km17,000 m29km NE of Gigmoto, Philippinesusgs.gov
2/2/157:47 AM4.840.8 km10,000 m13km NE of Gigmoto, Philippinesusgs.gov
9/26/144:16 PM526.1 km48,050 m9km ENE of Baras, Philippinesusgs.gov
12/6/132:26 AM4.751.3 km25,010 m24km NE of Gigmoto, Philippinesusgs.gov
12/4/123:55 PM4.454.2 km94,700 mCatanduanes, Philippinesusgs.gov
1/28/1212:17 AM5.343.7 km35,000 mCatanduanes, Philippinesusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.