Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Upi, Maguindanao

Thông tin về Upi, Maguindanao

Khu vực649.4 km²
Dân số58.847
Dân số nam30.452 (51.7%)
Dân số nữ28.395 (48.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-76.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-16.7%
Độ tuổi trung bình18.1 tuổi (Nam: 18.4, Nữ: 17.7)
Các vùng lân cậnNuro
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ7.02583, 124.16667

Bản đồ Upi, Maguindanao

Bản đồ tương tác

Dân số Upi, Maguindanao

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số247.869123.21370.64254.33658.847
Mật độ dân số381,7 / km²189,7 / km²108,8 / km²83,7 / km²90,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Upi, Maguindanao từ 2000 đến 2015

Giảm 23.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Upi, Maguindanao-78.1%-55.9%-23.1%
Philippines+146.5%+63.3%+29.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Upi, Maguindanao

Tuổi trung vị: 18.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Upi, Maguindanao18.1 yrs17.7 yrs18.4 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Upi, Maguindanao

Mật độ dân số: 90,6 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Upi, Maguindanao58.847649,4 km²90,6 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Upi, Maguindanao

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Upi, Maguindanao

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Upi, Maguindanao

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Upi, Maguindanao

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Upi, Maguindanao56,539 tn0.96 tn87.1 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Upi, Maguindanao
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)56,539 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.96 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)87.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)
Lũ lụtCao (9)
Động đấtTrung bình (6.9)
Sạt lởCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/30/191:10 AM4.934 km56,650 m20km NW of Gadung, Philippinesusgs.gov
5/5/189:28 PM4.438 km592,920 m24km NW of Gadung, Philippinesusgs.gov
2/11/179:04 AM4.411.8 km52,680 m1km ESE of Labungan, Philippinesusgs.gov
6/12/151:17 PM4.217.9 km147,030 m11km NW of Rimpeso, Philippinesusgs.gov
11/30/1412:37 AM4.436.2 km57,970 m28km W of Rimpeso, Philippinesusgs.gov
8/3/149:13 PM4.39.6 km562,150 m9km NNW of Upi, Philippinesusgs.gov
3/24/146:29 PM416.2 km485,150 m1km WSW of Dadus, Philippinesusgs.gov
7/11/1312:32 PM4.233.9 km64,300 mMindanao, Philippinesusgs.gov
8/3/1210:10 PM4.545.6 km53,000 mMoro Gulf, Mindanao, Philippinesusgs.gov
3/26/123:07 AM4.419.7 km61,700 mMindanao, Philippinesusgs.gov

Upi, Maguindanao

Upi (cũng có tên là Bắc Upi) là một đô thị hạng 3 ở tỉnh Maguindanao, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000 của Philipin, đô thị này có dân số 51.141 người trong 9.975 hộ.

Trang Wikipedia về Upi, Maguindanao

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.