Danh mục tại Ternate
Trạm xăngNhà sản xuất thực phẩmNuôi trồngCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữNhà thờTôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngDự án nhàGiáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng gia đìnhNhà hàng PhilippinNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêQuán Cà PhêCửa hàng in ấnChung cưKhu phức hợp nhà ởCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcMua sắmBiệt thựHiệp hội nhà ởKhu nghỉ dưỡng
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ternate
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Chỗ ở khác | 10 | 3.7 |
| Thể thao và giải trí | 10 | 3.8 |
| Nhà thờ | 9 | 5 |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 7 | 3.4 |
| Giáo dục | 6 | 2 |
| Tôn giáo | 6 | 5 |
Thông tin về Ternate
| Khu vực | 35.4 km² |
| Dân số | 16.652 |
| Dân số nam | 8.430 (50.6%) |
| Dân số nữ | 8.222 (49.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +27.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -16.9% |
| Độ tuổi trung bình | 23 tuổi (Nam: 22.8, Nữ: 23.2) |
| Các vùng lân cận | Sapang, Barangay 3, Poblacion, San Jose, Guadalupe Nuevo, Ternate Residential Estate |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Philippin |
| Vĩ độ & Kinh độ | 14.28970, 120.71680 |
| Mã Bưu Chính | 4111 |
Bản đồ Ternate
Bản đồ tương tác
Dân số Ternate
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 13.060 | 19.933 | 20.028 | 15.559 | 16.652 |
| Mật độ dân số | 368,5 / km² | 562,5 / km² | 565,2 / km² | 439,1 / km² | 469,9 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Ternate từ 2000 đến 2015
Giảm 22.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ternate | +19.1% | -21.9% | -22.3% |
| Philippines | +146.5% | +63.3% | +29.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Ternate
Tuổi trung vị: 23 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ternate | 23 yrs | 23.2 yrs | 22.8 yrs |
| Philippines | 23.2 yrs | 23.6 yrs | 22.8 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Ternate
Mật độ dân số: 470 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ternate | 16.652 | 35,4 km² | 470 / km² |
| Philippines | 96,6 million | 296.939,4 km² | 325 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Ternate
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ternate
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Ternate
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ternate | 17,678 tn | 1.06 tn | 498.8 tons/km² |
| Philippines | 104,920,564 tn | 1.09 tn | 353.3 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ternate
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 17,678 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.06 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 498.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (4) |
| Flood | High (10) |
| Earthquake | Medium (7) |
| Cyclone | High (10) |
| Landslide | High (8) |
| Volcano | High (9) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/10/19 | 11:03 PM | 4.2 | 9.8 km | 185,490 m | 4km NNE of Naic, Philippines | usgs.gov |
| 3/11/19 | 8:11 PM | 4.2 | 29.7 km | 160,580 m | 3km SSW of Luksuhin, Philippines | usgs.gov |
| 10/20/18 | 3:06 PM | 4.4 | 29.3 km | 208,950 m | 4km ENE of Bolboc, Philippines | usgs.gov |
| 7/3/18 | 4:25 AM | 5.2 | 31 km | 126,000 m | 2km SSW of Lian, Philippines | usgs.gov |
| 5/14/18 | 3:14 AM | 4.2 | 30.4 km | 116,110 m | 2km SE of Lian, Philippines | usgs.gov |
| 10/22/17 | 2:21 PM | 5.4 | 32 km | 209,390 m | 0km NNW of Putol, Philippines | usgs.gov |
| 8/15/17 | 10:04 AM | 4.2 | 38.6 km | 104,850 m | 1km ENE of Balayan, Philippines | usgs.gov |
| 8/12/17 | 5:51 PM | 4.8 | 36.6 km | 193,990 m | 2km NNE of Bungahan, Philippines | usgs.gov |
| 8/11/17 | 5:28 AM | 6.2 | 31.4 km | 172,000 m | 1km SE of Tuy, Philippines | usgs.gov |
| 2/8/17 | 8:54 PM | 4.3 | 38.8 km | 147,350 m | 3km SW of Payapa, Philippines | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
