Danh mục tại Tanjay

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng xe máyĐại lý xe mô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngDịch vụ in kỹ thuật sốNgười mua trang sứcNuôi trồngThợ làm đồ nội thấtCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhCông ty lọc nướcNhà nguyệnNhà thờNhà thờ Công giáoNhà văn hóa thônTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrường cao đẳngTrường cấp baTrường côngTrường giáo dục bắt buộcTrường tiểu họcTrường tiểu họcĐiểm thu hút khách du lịchCửa hàng bánhCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng Châu ÁNhà hàng thức ăn nhanhQuán ăn nhẹQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêQuán cà phê InternetSản phẩm thịtVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaCông ty bảo hiểmDịch vụ chuyển tiềnNgân hàngNgân hàng tiết kiệmTổ chức tài chínhHọc chungNghĩa trangNhà tang lễNơi tổ chức sự kiệnThẩm mỹ việnThợ cắt tócCửa hàng in ấnDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpTrung tâm thương mạiCho thuê căn hộ nghỉ dưỡngChung cưKhu liên hợp căn hộKhu phức hợp nhà ởCửa hàng tiện lợiCửa hàng tổng hợpHiệu Cầm ĐồHiệu thuốcMua sắmCâu lạc bộ thể thaoPhòng tập thể dụcSân bóng rổXe đạpChỗ nghỉĐại lý du lịchDịch vụ giao hàngGiường ngủ và bữa sángHiệp hội nhà ởKhách sạn và nhà nghỉKhu nghỉ dưỡngNhà kho

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tanjay

Thông tin về Tanjay

Khu vực181.9 km²
Dân số77.800
Dân số nam39.609 (50.9%)
Dân số nữ38.191 (49.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+221.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+18.4%
Độ tuổi trung bình25.7 tuổi (Nam: 25, Nữ: 26.5)
Các vùng lân cậnSan Jose, Brgy. Pob. 5, Las Piñas District 2, Isabella Grand Country Subdivision
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ9.51620, 123.15800
Mã Bưu Chính6204

Bản đồ Tanjay

Bản đồ tương tác

Dân số Tanjay

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số24.21951.85065.72971.66377.800
Mật độ dân số133,2 / km²285,1 / km²361,4 / km²394 / km²427,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Tanjay từ 2000 đến 2015

Tăng 9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Tanjay+195.9%+38.2%+9%
Philippines+146.5%+63.3%+29.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Tanjay

Tuổi trung vị: 25.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Tanjay25.7 yrs26.5 yrs25 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Tanjay

Mật độ dân số: 428 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Tanjay77.800181,9 km²428 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Tanjay

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Tanjay

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Tanjay

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Tanjay83,421 tn1.07 tn458.7 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tanjay
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)83,421 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.07 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)458.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (5)
FloodHigh (8)
EarthquakeMedium (6.6)
CycloneHigh (8)
LandslideMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/24/182:43 PM4.730 km35,000 m9km E of Tinaogan, Philippinesusgs.gov
12/9/185:10 AM4.56.7 km10,000 m2km SE of Pamplona, Philippinesusgs.gov
6/5/1810:49 AM4.229.8 km10,000 m5km SW of Valencia, Philippinesusgs.gov
1/26/1810:21 PM4.353.6 km70,390 m12km ESE of Zamboanguita, Philippinesusgs.gov
12/30/163:01 PM4.152.6 km69,420 m9km SSW of Malabugas, Philippinesusgs.gov
8/12/1610:43 AM4.662 km41,180 m4km SSW of Balogo, Philippinesusgs.gov
9/5/155:41 PM4.458.5 km35,970 m5km S of Basay, Philippinesusgs.gov
4/29/156:15 AM4.350.3 km91,050 m3km SSE of Bugas, Philippinesusgs.gov
1/18/1512:34 PM4.649.9 km87,270 m10km ESE of Alcoy, Philippinesusgs.gov
11/24/141:46 PM4.48 km157,650 m3km WSW of Novallas, Philippinesusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.