Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Talusan

Thông tin về Talusan

Khu vực36.6 km²
Dân số28.217
Dân số nam14.424 (51.1%)
Dân số nữ13.793 (48.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+905.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+82.1%
Độ tuổi trung bình18.1 tuổi (Nam: 18.2, Nữ: 18)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ7.42667, 122.81028
Mã Bưu Chính7012

Bản đồ Talusan

Bản đồ tương tác

Dân số Talusan

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.8069.34115.49826.13528.217
Mật độ dân số76,7 / km²255,5 / km²423,9 / km²714,8 / km²771,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Talusan từ 2000 đến 2015

Tăng 68.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Talusan+831.4%+179.8%+68.6%
Philippines+146.5%+63.3%+29.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Talusan

Tuổi trung vị: 18.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Talusan18.1 yrs18 yrs18.2 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Talusan

Mật độ dân số: 772 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Talusan28.21736,6 km²772 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Talusan

Dân số ước tính từ 1900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Talusan

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Talusan31,089 tn1.1 tn850.3 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Talusan
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)31,089 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.1 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)850.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (4)
FloodMedium (7)
EarthquakeMedium (6.4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/6/1810:18 PM4.589.2 km45,310 m25km SE of Malim, Philippinesusgs.gov
11/5/174:53 PM4.575.7 km13,430 m5km NNW of San Pablo, Philippinesusgs.gov
9/29/1612:46 AM4.460.5 km21,650 m6km NE of Tiguha, Philippinesusgs.gov
5/22/162:44 AM4.484 km10,000 m51km S of Panubigan, Philippinesusgs.gov
7/16/151:44 AM4.446.1 km37,380 m33km SE of Olutanga, Philippinesusgs.gov
6/14/1211:27 AM4.551.8 km96,500 mMindanao, Philippinesusgs.gov
5/10/129:49 PM4.591.1 km62,800 mMindanao, Philippinesusgs.gov
9/4/101:19 PM4.294.8 km10,000 mMindanao, Philippinesusgs.gov
7/23/1011:15 PM7.587.4 km640,600 mMoro Gulf, Mindanao, Philippinesusgs.gov
6/7/084:40 PM4.480.5 km35,000 mMindanao, Philippinesusgs.gov

Talusan

Talusan là một đô thị hạng 5 ở tỉnh Zamboanga Sibugay, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000 của Philipin, đô thị này có dân số 18.394 người trong 3.141 hộ.

Trang Wikipedia về Talusan

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.