Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tabango

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Giáo dục234.5
Trường tiểu học và tiểu học82

Thông tin về Tabango

Khu vực66.7 km²
Dân số33.751
Dân số nam17.418 (51.6%)
Dân số nữ16.333 (48.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+390.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+37.5%
Độ tuổi trung bình21.7 tuổi (Nam: 21.3, Nữ: 22.1)
Các vùng lân cậnPlaridel
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ11.30770, 124.37300
Mã Bưu Chính6536

Bản đồ Tabango

Bản đồ tương tác

Dân số Tabango

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số6.88317.35224.54231.02633.751
Mật độ dân số103,2 / km²260,2 / km²368 / km²465,2 / km²506,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Tabango từ 2000 đến 2015

Tăng 26.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Tabango+350.8%+78.8%+26.4%
Philippines+146.5%+63.3%+29.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Tabango

Tuổi trung vị: 21.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Tabango21.7 yrs22.1 yrs21.3 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Tabango

Mật độ dân số: 506 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Tabango33.75166,7 km²506 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Tabango

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Tabango

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Tabango

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Tabango

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Tabango36,406 tn1.08 tn545.9 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tabango
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)36,406 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.08 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)545.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (5)
EarthquakeHigh (8)
CycloneHigh (10)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/19/1911:01 AM4.564.1 km10,000 m6km SSW of San Pedro, Philippinesusgs.gov
2/13/185:00 PM4.539.1 km10,000 m2km SSW of Barugo, Philippinesusgs.gov
1/16/184:51 PM4.425.8 km35,000 m16km NW of San Isidro, Philippinesusgs.gov
1/16/187:04 AM4.731.7 km34,080 m4km NE of Naval, Philippinesusgs.gov
8/22/1710:26 PM553.5 km17,220 m0km ENE of Talisayan, Philippinesusgs.gov
7/10/178:41 AM4.644.5 km10,000 m0km N of Libas, Philippinesusgs.gov
7/10/171:41 AM5.857.1 km7,100 m5km NW of San Pedro, Philippinesusgs.gov
7/6/178:10 AM4.755.3 km10,000 m7km SE of Canhandugan, Philippinesusgs.gov
7/6/178:05 AM5.350.4 km10,000 m5km NNE of Talisayan, Philippinesusgs.gov
7/6/178:03 AM6.534.3 km9,000 m2km S of Lim-oo, Philippinesusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.