Danh mục tại Subic, Zambales
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Subic, Zambales
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 312 | — |
| Mua sắm | 259 | — |
| Quản lí đoàn thể | 182 | 23 years |
| Giáo dục | 112 | — |
| Quản lí công chúng | 110 | — |
| Chỗ ở khác | 99 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 91 | — |
Thông tin về Subic, Zambales
| Khu vực | 191.1 km² |
| Dân số | 124.210 |
| Dân số nam | 62.909 (50.6%) |
| Dân số nữ | 61.301 (49.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +1717.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +132.1% |
| Độ tuổi trung bình | 23.3 tuổi (Nam: 23, Nữ: 23.7) |
| Mã Vùng | 47 |
| Các vùng lân cận | Subic Bay Freeport Zone, Calapandayan, Baraca Camachile, Ayala Harbor Point, Ilwas |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Philippin |
| Vĩ độ & Kinh độ | 14.87999, 120.23433 |
Bản đồ Subic, Zambales
Bản đồ tương tác
Dân số Subic, Zambales
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.833 | 27.843 | 53.518 | 114.671 | 124.210 |
| Mật độ dân số | 35,8 / km² | 145,7 / km² | 280,1 / km² | 600,2 / km² | 650,1 / km² |
Thay đổi dân số Subic, Zambales từ 2000 đến 2015
Tăng 114.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Subic, Zambales | +1578.2% | +311.8% | +114.3% |
| Philippines | +146.5% | +63.3% | +29.5% |
Tuổi trung vị của Subic, Zambales
Tuổi trung vị: 23.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Subic, Zambales | 23.3 yrs | 23.7 yrs | 23 yrs |
| Philippines | 23.2 yrs | 23.6 yrs | 22.8 yrs |
Mật độ dân số của Subic, Zambales
Mật độ dân số: 650 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Subic, Zambales | 124.210 | 191,1 km² | 650 / km² |
| Philippines | 96,6 million | 296.939,4 km² | 325 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Subic, Zambales
Dân số ước tính từ 1940 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Subic, Zambales
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Subic, Zambales
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Subic, Zambales
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Subic, Zambales
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Subic, Zambales
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Subic, Zambales | 155,156 tn | 1.25 tn | 812.1 tons/km² |
| Philippines | 104,920,564 tn | 1.09 tn | 353.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 155,156 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.25 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 812.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (4) |
| Flood | High (10) |
| Earthquake | High (8) |
| Cyclone | High (10) |
| Landslide | High (9) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/23/19 | 4:14 AM | 4.9 | 9.1 km | 81,620 m | 5km S of San Agustin, Philippines | usgs.gov |
| 7/3/18 | 10:10 PM | 4.5 | 23.1 km | 73,000 m | 8km NNE of Santa Fe, Philippines | usgs.gov |
| 8/13/17 | 1:58 PM | 4.7 | 19.9 km | 51,330 m | 11km WNW of Sabang, Philippines | usgs.gov |
| 5/25/17 | 2:27 PM | 5.3 | 22 km | 75,460 m | 15km ENE of Santa Fe, Philippines | usgs.gov |
| 7/26/15 | 9:47 AM | 4.5 | 13.8 km | 66,360 m | 12km NW of San Benito, Philippines | usgs.gov |
| 7/13/15 | 9:08 AM | 4.4 | 28.3 km | 49,220 m | 12km WSW of San Nicolas, Philippines | usgs.gov |
| 1/10/15 | 7:32 PM | 5.9 | 12.1 km | 59,000 m | 5km NW of Mabayo, Philippines | usgs.gov |
| 4/12/14 | 10:03 AM | 4.6 | 13.3 km | 100,530 m | 5km SE of Olongapo, Philippines | usgs.gov |
| 4/6/14 | 12:31 AM | 4.2 | 22.4 km | 113,290 m | 5km S of San Benito, Philippines | usgs.gov |
| 2/24/13 | 10:23 AM | 4.3 | 23.5 km | 69,300 m | 20km S of San Nicolas, Philippines | usgs.gov |
Subic, Zambales
Subic là một đô thị hạng 1 ở tỉnh Zambales, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000, đô thị này có dân số 63.019 người trong 13.882 hộ. từng là nơi đặt Căn cứ Hải quân Hoa Kỳ Vịnh Subic, vốn là một trong những căn cứ lớn nhất của quân đội Hoa Kỳ bên ngoài ..
Trang Wikipedia về Subic, Zambales
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

