Danh mục tại Subic, Zambales

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng xe máyĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tải cũSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngXe Tải và Toa MoócCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉDịch vụ in kỹ thuật sốNgười đóng thuyềnNgười mua trang sứcNhà bán buôn thịtNhà cung cấp củi gas trang tríNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thực phẩmNhà máy đóng tàuNhà phân phối đồ uốngNhà xuất khẩu thực phẩm và đồ uốngNuôi trồngXưởng máyCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiHiệu GiàyTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBếp ăn từ thiệnCâu lạc bộ du thuyềnCông ty lọc nướcCông ty vận tải biểnCơ sở tôn giáoDịch vụ phòng cháy chữa cháyDịch vụ vận tải biểnNhà máy điệnNhà nguyệnNhà thờNhà thờ Công giáo
Hiển thị 1-50 của 220

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Subic, Zambales

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng312
Mua sắm259
Quản lí đoàn thể18223 years
Giáo dục112
Quản lí công chúng110
Chỗ ở khác99
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị91

Thông tin về Subic, Zambales

Khu vực191.1 km²
Dân số124.210
Dân số nam62.909 (50.6%)
Dân số nữ61.301 (49.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+1717.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+132.1%
Độ tuổi trung bình23.3 tuổi (Nam: 23, Nữ: 23.7)
Mã Vùng47
Các vùng lân cậnSubic Bay Freeport Zone, Calapandayan, Baraca Camachile, Ayala Harbor Point, Ilwas
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ14.87999, 120.23433

Bản đồ Subic, Zambales

Bản đồ tương tác

Dân số Subic, Zambales

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số6.83327.84353.518114.671124.210
Mật độ dân số35,8 / km²145,7 / km²280,1 / km²600,2 / km²650,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Subic, Zambales từ 2000 đến 2015

Tăng 114.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Subic, Zambales+1578.2%+311.8%+114.3%
Philippines+146.5%+63.3%+29.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Subic, Zambales

Tuổi trung vị: 23.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Subic, Zambales23.3 yrs23.7 yrs23 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Subic, Zambales

Mật độ dân số: 650 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Subic, Zambales124.210191,1 km²650 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Subic, Zambales

Dân số ước tính từ 1940 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Subic, Zambales

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Subic, Zambales

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Subic, Zambales

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Subic, Zambales

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Subic, Zambales

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Subic, Zambales155,156 tn1.25 tn812.1 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Subic, Zambales
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)155,156 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.25 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)812.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (4)
FloodHigh (10)
EarthquakeHigh (8)
CycloneHigh (10)
LandslideHigh (9)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/23/194:14 AM4.99.1 km81,620 m5km S of San Agustin, Philippinesusgs.gov
7/3/1810:10 PM4.523.1 km73,000 m8km NNE of Santa Fe, Philippinesusgs.gov
8/13/171:58 PM4.719.9 km51,330 m11km WNW of Sabang, Philippinesusgs.gov
5/25/172:27 PM5.322 km75,460 m15km ENE of Santa Fe, Philippinesusgs.gov
7/26/159:47 AM4.513.8 km66,360 m12km NW of San Benito, Philippinesusgs.gov
7/13/159:08 AM4.428.3 km49,220 m12km WSW of San Nicolas, Philippinesusgs.gov
1/10/157:32 PM5.912.1 km59,000 m5km NW of Mabayo, Philippinesusgs.gov
4/12/1410:03 AM4.613.3 km100,530 m5km SE of Olongapo, Philippinesusgs.gov
4/6/1412:31 AM4.222.4 km113,290 m5km S of San Benito, Philippinesusgs.gov
2/24/1310:23 AM4.323.5 km69,300 m20km S of San Nicolas, Philippinesusgs.gov

Subic, Zambales

Subic là một đô thị hạng 1 ở tỉnh Zambales, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000, đô thị này có dân số 63.019 người trong 13.882 hộ. từng là nơi đặt Căn cứ Hải quân Hoa Kỳ Vịnh Subic, vốn là một trong những căn cứ lớn nhất của quân đội Hoa Kỳ bên ngoài ..

Trang Wikipedia về Subic, Zambales
Hình ảnh về Subic, Zambales

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.