Danh mục tại Silay
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Silay
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 81 | 4.1 |
| Giáo dục | 68 | 4.4 |
| Nhà hàng | 42 | 4.1 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 36 | 3.7 |
| Quản lí công chúng | 29 | 3.9 |
| Công Ty Tín Dụng | 25 | 4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 20 | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 19 | 3 |
| Quán cà phê | 18 | 3.8 |
| Nhà thờ | 17 | 4.3 |
| Tôn giáo | 16 | 4.2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 15 | 3.9 |
| Hãng Du Lịch | 14 | 4.3 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 13 | 4.4 |
| Cửa hàng kim loạt | 13 | — |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 10 | 4.9 |
| Ngân hàng | 10 | 3.5 |
| Nhà hàng hải sản | 9 | 4.2 |
| Thể thao và giải trí | 9 | 4 |
| Sân bay | 9 | 4.1 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 9 | 3 |
| Chỗ ở khác | 9 | 3.7 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 8 | — |
| Xây dựng nhà ở | 7 | 3.8 |
| Trạm xăng | 7 | 4.2 |
Thông tin về Silay
| Khu vực | 206.1 km² |
| Dân số | 131.318 |
| Dân số nam | 66.853 (50.9%) |
| Dân số nữ | 64.465 (49.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +215.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +17.9% |
| Độ tuổi trung bình | 24.6 tuổi (Nam: 24.3, Nữ: 24.9) |
| Các vùng lân cận | Silay City Heritage Zone, Barangay Mambulac, Barangay Lantad, Barangay I, Barangay III |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Philippin |
| Vĩ độ & Kinh độ | 10.80030, 122.97630 |
| Mã Bưu Chính | 6116 |
Bản đồ Silay
Bản đồ tương tác
Dân số Silay
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 41.617 | 89.527 | 111.401 | 121.823 | 131.318 |
| Mật độ dân số | 201,9 / km² | 434,3 / km² | 540,5 / km² | 591 / km² | 637,1 / km² |
Thay đổi dân số Silay từ 2000 đến 2015
Tăng 9.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Silay | +192.7% | +36.1% | +9.4% |
| Philippines | +146.5% | +63.3% | +29.5% |
Tuổi trung vị của Silay
Tuổi trung vị: 24.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Silay | 24.6 yrs | 24.9 yrs | 24.3 yrs |
| Philippines | 23.2 yrs | 23.6 yrs | 22.8 yrs |
Mật độ dân số của Silay
Mật độ dân số: 637 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Silay | 131.318 | 206,1 km² | 637 / km² |
| Philippines | 96,6 million | 296.939,4 km² | 325 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Silay
Dân số ước tính từ 1770 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Silay
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Silay
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Silay
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Silay
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Silay
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Silay | 149,999 tn | 1.14 tn | 727.7 tons/km² |
| Philippines | 104,920,564 tn | 1.09 tn | 353.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 149,999 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.14 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 727.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (5) |
| Flood | High (10) |
| Earthquake | Medium (6.6) |
| Cyclone | High (10) |
| Landslide | High (8) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/5/18 | 2:54 AM | 4.9 | 80.3 km | 55,880 m | 2km SW of Igbaras, Philippines | usgs.gov |
| 10/8/17 | 12:42 PM | 4.5 | 70.7 km | 30,660 m | 3km WSW of Tapas, Philippines | usgs.gov |
| 5/30/17 | 12:10 PM | 4.5 | 97.5 km | 33,760 m | 3km SW of Dancalan, Philippines | usgs.gov |
| 3/20/17 | 7:42 PM | 4.3 | 93.9 km | 51,160 m | 6km SE of Buanoy, Philippines | usgs.gov |
| 8/15/16 | 11:34 AM | 4.9 | 62.8 km | 26,550 m | 3km WNW of Alimodian, Philippines | usgs.gov |
| 8/15/16 | 11:32 AM | 5.4 | 86.2 km | 29,000 m | 13km NE of San Remigio, Philippines | usgs.gov |
| 8/12/16 | 10:43 AM | 4.6 | 82.6 km | 41,180 m | 4km SSW of Balogo, Philippines | usgs.gov |
| 7/23/16 | 9:23 PM | 4.5 | 67.4 km | 10,000 m | 3km SE of Tinongan, Philippines | usgs.gov |
| 2/25/16 | 5:10 AM | 4.5 | 80.3 km | 10,000 m | 15km SSW of La Paz, Philippines | usgs.gov |
| 8/15/14 | 10:19 PM | 4.2 | 71.5 km | 42,810 m | 3km W of Basak, Philippines | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

