Danh mục tại Silay

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý xe mô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn gạoDịch vụ in kỹ thuật sốNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thực phẩmNhà máyNuôi trồngSand and Gravel SupplierSản xuất nông nghiệpTrang trại gia cầmCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiHiệu GiàyQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngBếp ăn từ thiệnCông ty lọc nướcGiáo hội cơ đốc phục lâmHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà nguyệnNhà thờNhà thờ Công giáoNhà thờ dòng Báp-títNhà thờ Thiên Chúa giáoSở cảnh sátTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức thanh niênTổ chức tôn giáoTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCầuCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng thiết bị điệnDịch vụ lập bản đồ
Hiển thị 1-50 của 158

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Silay

Thông tin về Silay

Khu vực206.1 km²
Dân số126.842
Dân số nam64.575 (50.9%)
Dân số nữ62.267 (49.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+204.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.9%
Độ tuổi trung bình24.6 tuổi (Nam: 24.3, Nữ: 24.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$3.982 (2022)
Các vùng lân cậnSilay City Heritage Zone, Barangay Mambulac, Barangay Lantad, Barangay I, Barangay III
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ10.80030, 122.97630
Mã Bưu Chính6116

Bản đồ Silay

Bản đồ tương tác

Dân số Silay

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số41.61789.527111.401121.823126.842128.406129.330
Mật độ dân số201,9 / km²434,3 / km²540,5 / km²591 / km²615,4 / km²623 / km²627,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Silay từ 2000 đến 2020

Tăng 13.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Silay+204.8%+41.7%+13.9%
Philippines
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Silay

Tuổi trung vị: 24.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Silay24.6 yrs24.9 yrs24.3 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Silay

Mật độ dân số: 615 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Silay126.842206,1 km²615 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Silay

Dân số ước tính từ 1790 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Silay

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Silay

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Silay

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Silay

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Silay

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$4.374$3.798$3.753$4.270$4.715$3.759$3.969$3.982
Tổng GDP$196,7 Tr$176,9 Tr$198,6 Tr$247,8 Tr$280,4 Tr$244,7 Tr$268,9 Tr$278,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Silay

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Silay144,886 tn1.14 tn702.9 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Silay
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)144,886 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.14 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)702.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (6.6)
Lốc xoáyCao (10)
Sạt lởCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/5/182:54 AM4.980.3 km55,880 m2km SW of Igbaras, Philippinesusgs.gov
10/8/1712:42 PM4.570.7 km30,660 m3km WSW of Tapas, Philippinesusgs.gov
5/30/1712:10 PM4.597.5 km33,760 m3km SW of Dancalan, Philippinesusgs.gov
3/20/177:42 PM4.393.9 km51,160 m6km SE of Buanoy, Philippinesusgs.gov
8/15/1611:34 AM4.962.8 km26,550 m3km WNW of Alimodian, Philippinesusgs.gov
8/15/1611:32 AM5.486.2 km29,000 m13km NE of San Remigio, Philippinesusgs.gov
8/12/1610:43 AM4.682.6 km41,180 m4km SSW of Balogo, Philippinesusgs.gov
7/23/169:23 PM4.567.4 km10,000 m3km SE of Tinongan, Philippinesusgs.gov
2/25/165:10 AM4.580.3 km10,000 m15km SSW of La Paz, Philippinesusgs.gov
8/15/1410:19 PM4.271.5 km42,810 m3km W of Basak, Philippinesusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.