Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sibutu

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Giáo dục125
Trường tiểu học và tiểu học105

Thông tin về Sibutu

Khu vực90.2 km²
Dân số20.310
Dân số nam10.255 (50.5%)
Dân số nữ10.055 (49.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-84.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-61.5%
Độ tuổi trung bình18 tuổi (Nam: 17.6, Nữ: 18.5)
Các vùng lân cậnBarangay Taungoh
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ4.84161, 119.45899

Bản đồ Sibutu

Bản đồ tương tác

Dân số Sibutu

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số130.66888.51252.82018.94220.310
Mật độ dân số1.448,8 / km²981,4 / km²585,7 / km²210 / km²225,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sibutu từ 2000 đến 2015

Giảm 64.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Sibutu-85.5%-78.6%-64.1%
Philippines+146.5%+63.3%+29.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Sibutu

Tuổi trung vị: 18 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sibutu18 yrs18.5 yrs17.6 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sibutu

Mật độ dân số: 225 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Sibutu20.31090,2 km²225 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sibutu

Dân số ước tính từ 1975 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Sibutu

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Sibutu

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sibutu17,387 tn0.86 tn192.8 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sibutu
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)17,387 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.86 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)192.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtLow (2)
EarthquakeMedium (3.9)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/26/179:30 AM4.676.1 km33,960 m51km ESE of Lahad Datu, Malaysiausgs.gov
1/19/155:19 PM5.542 km11,000 m23km SSW of Manuk Mangkaw, Philippinesusgs.gov
4/9/0812:51 AM4.582.8 km27,800 mSabah, Malaysiausgs.gov
10/23/078:34 PM5.297.3 km48,800 mSulu Archipelago, Philippinesusgs.gov
12/6/9612:42 PM4.494.9 km33,000 mSabah, Malaysiausgs.gov
2/7/9610:42 PM4.443.8 km33,000 mSulu Archipelago, Philippinesusgs.gov
11/2/941:43 AM5.794.9 km55,200 mSabah, Malaysiausgs.gov
7/26/765:35 AM5.297.3 km33,000 mSabah, Malaysiausgs.gov

Sibutu

Sibutu là một đô thị ở tỉnh Tawi-Tawi của Philippines. Đây là đô thị cực nam của Philippines. Sibutu cách bờ biển Sabah, Malaysia khoảng 14 km về phía đông. thị Sibutu đã được lập từ mười sáu barangay của Sitangkai, Tawi-Tawi.

Trang Wikipedia về Sibutu
Hình ảnh về Sibutu

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.