Danh mục tại Quezon, Bukidnon
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Quezon, Bukidnon
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 268 | 3.9 |
| Giáo dục | 191 | 3.6 |
| Nhà hàng | 181 | 3.9 |
| Bệnh viện | 180 | 3.9 |
| Công Ty Tín Dụng | 94 | 2.9 |
| Nhà thờ | 71 | 4.4 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 69 | 3.5 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 66 | 4.6 |
| Sức khoẻ và y tế | 56 | 4 |
| Tôn giáo | 46 | 4.5 |
| Ngân hàng | 44 | 3.4 |
| Thể thao và giải trí | 43 | 3.9 |
| Quản lí công chúng | 40 | 4 |
| Mua Sắm Khác | 38 | 4.2 |
| Xây dựng các tòa nhà | 37 | 4 |
| Sửa chữa xe hơi | 37 | 4.2 |
| Tài chính khác | 36 | 2.4 |
| Bất Động Sản | 35 | 4.2 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 35 | 4.7 |
| Thẩm mỹ viện | 32 | 4.5 |
| Tiệm cắt tóc | 31 | 4.5 |
| Nhà hàng thức ăn nhanh | 30 | 3.5 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 28 | 3.9 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 27 | 4 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 25 | 4.6 |
Thông tin về Quezon, Bukidnon
| Khu vực | 569.3 km² |
| Dân số | 90.326 |
| Dân số nam | 46.824 (51.8%) |
| Dân số nữ | 43.502 (48.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +395.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +38.6% |
| Độ tuổi trung bình | 20.4 tuổi (Nam: 20.6, Nữ: 20.1) |
| Các vùng lân cận | Novaliches, Quezon City District 3, Quezon City District 4, Socorro, Quezon City District 5 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Philippin |
| Vĩ độ & Kinh độ | 7.73028, 125.09889 |
| Mã Bưu Chính | 8715 |
Bản đồ Quezon, Bukidnon
Bản đồ tương tác
Dân số Quezon, Bukidnon
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 18.224 | 47.655 | 65.186 | 83.347 | 90.326 |
| Mật độ dân số | 32 / km² | 83,7 / km² | 114,5 / km² | 146,4 / km² | 158,7 / km² |
Thay đổi dân số Quezon, Bukidnon từ 2000 đến 2015
Tăng 27.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Quezon, Bukidnon | +357.3% | +74.9% | +27.9% |
| Philippines | +146.5% | +63.3% | +29.5% |
Tuổi trung vị của Quezon, Bukidnon
Tuổi trung vị: 20.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Quezon, Bukidnon | 20.4 yrs | 20.1 yrs | 20.6 yrs |
| Philippines | 23.2 yrs | 23.6 yrs | 22.8 yrs |
Mật độ dân số của Quezon, Bukidnon
Mật độ dân số: 159 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Quezon, Bukidnon | 90.326 | 569,3 km² | 159 / km² |
| Philippines | 96,6 million | 296.939,4 km² | 325 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Quezon, Bukidnon
Dân số ước tính từ 1840 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Quezon, Bukidnon
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Quezon, Bukidnon
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Quezon, Bukidnon
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Quezon, Bukidnon
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Quezon, Bukidnon
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Quezon, Bukidnon | 95,098 tn | 1.05 tn | 167.1 tons/km² |
| Philippines | 104,920,564 tn | 1.09 tn | 353.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 95,098 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.05 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 167.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (4) |
| Flood | High (10) |
| Earthquake | High (8) |
| Cyclone | High (8) |
| Landslide | High (10) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/12/19 | 4:21 PM | 4.4 | 20.4 km | 27,060 m | 3km ENE of Valencia, Philippines | usgs.gov |
| 3/8/19 | 2:48 PM | 4.5 | 64.3 km | 30,040 m | 2km ESE of Linao, Philippines | usgs.gov |
| 9/6/18 | 11:32 PM | 4.3 | 53.9 km | 378,130 m | 7km NW of Wao, Philippines | usgs.gov |
| 5/20/18 | 2:21 AM | 4.3 | 44.9 km | 35,000 m | 4km ESE of Matinao, Philippines | usgs.gov |
| 3/15/18 | 7:20 AM | 5 | 54.9 km | 10,000 m | 4km NNW of San Miguel, Philippines | usgs.gov |
| 11/30/17 | 6:57 PM | 4.7 | 13.4 km | 13,700 m | 3km SW of Maramag, Philippines | usgs.gov |
| 9/25/17 | 8:59 PM | 4.4 | 62.1 km | 26,360 m | 6km N of Carmen, Philippines | usgs.gov |
| 9/24/17 | 2:39 AM | 4.4 | 56.1 km | 13,870 m | 6km WNW of Liliongan, Philippines | usgs.gov |
| 9/23/17 | 9:30 PM | 4.4 | 46 km | 10,000 m | 5km ESE of Banisilan, Philippines | usgs.gov |
| 9/23/17 | 9:25 PM | 4.4 | 50.1 km | 10,000 m | 5km NNW of Liliongan, Philippines | usgs.gov |
Quezon, Bukidnon
Quezon là một đô thị hạng 1 ở tỉnh Bukidnon, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000 của Philipin, đô thị này có dân số 82.567 người trong 15.882 hộ.
Trang Wikipedia về Quezon, Bukidnon
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

