Danh mục tại Quezon, Bukidnon

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ thay dầuPhụ Tùng XeSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngTrạm xăngĐại lí bán sỉDịch vụ in kỹ thuật sốĐồ thủ công mỹ nghệHợp tác xã nông nghiệpMáy in công nghiệpNgười mua trang sứcNhà cung cấp máy lọc nướcNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị y tếNhà máyNhà máy xay xát gạoNhà sản xuất thực phẩmNhà sản xuất thực phẩmNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngSản xuất nông nghiệpTrại giống gia súcTrang trại bò sữaTrang trại gia cầmTrang trại nuôi cáXưởng máyCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiHiệu GiàyQuần áo của phụ nữCông ty truyền hình cápCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhBếp ăn từ thiệnCông ty lọc nướcCơ sở tôn giáoDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnĐiểm đến tôn giáoGiáo hội cơ đốc phục lâmHiệp hội cư dânHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà máy điệnNhà nguyệnNhà thờNhà thờ Công giáoNhà thờ dòng Báp-títNhà thờ Hồi giáoNhà thờ Nhân Chứng Giê-hô-vaNhà thờ Thiên Chúa giáoSở cảnh sátTòa thị chínhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức thanh niênTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngDịch vụ sửa chữa máy inDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng sơnCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàNhà thầuNhà thầu thi công sànXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcĐại học và Cao đẳngĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpGiáo dụcGiáo dục đại học & Chuyên biệtTổ chức giáo dụcTrung tâm giáo dụcTrung tâm học hànhTrường cao đẳngTrường cấp baTrường đại họcTrường mầm nonTrường mẫu giáoTrường mẫu giáoTrường ngoại ngữTrường THCSTrường tiểu họcTrường tiểu họcBảo tàngCông viên giải tríDịch vụ nhiếp ảnh (Chụp ảnh trực tiếp)Điểm thu hút khách du lịchKhu bảo tồn thiên nhiênNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế thời trangRạp Chiếu PhimStudio chụp ảnhBán hàng rongBánh PizzaCửa hàng bánhCửa hàng bán kẹoCửa hàng bán thực phẩm sạchCửa hàng kemCửa hàng rau quảCửa hàng sức khỏe và sắc đẹpCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳKhu ăn uốngNgười cung cấp thực phẩmNhà cung cấp thực phẩm và đồ uống cho tiệcNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng burgerNhà hàng Châu ÁNhà hàng gia đìnhNhà hàng hải sảnNhà hàng Hàn QuốcNhà hàng Nhật BảnNhà hàng PhilippinNhà hàng thịt gàNhà hàng thức ăn nhanhQuán ăn nhẹQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêQuán cà phê InternetQuán rượuQuán rượu vangQuầy giải khátTất cả thức ăn và đồ uốngThịtThị trường nông dânCác cửa hàng đồ nội thấtCho thuê đồ dùng sự kiện & Tiệc tùngCửa hàng vật nuôi và vật nuôiDịch vụ cây xanhDịch vụ sửa chữaKem Dưỡng DaThợ làm vườnThợ mayVườn ươm và cung cấp vườnXưởng sửa chữa đồ nội thấtAtm củaCác tổ chức ngân hàngCông ty bảo hiểmDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ pháp lýDịch vụ tư vấn tài chínhKế toánNgân hàngNgân hàng tiết kiệmNhà cung cấp Bảo hiểmTổ chức tài chínhBệnh việnBệnh viện đa khoaHọc chungNghĩa trangNghĩa trang và nhà xácNhà tang lễPhòng khám nha khoaPhòng khám y tếTrung tâm y tếTrung tâm y tế cộng đồngVăn phòng y tếCửa hàng xăm hìnhHiệu làm tócLàm đẹp & Chăm sóc daMassageNơi tổ chức sự kiệnSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnThợ cắt tócCơ quan quảng cáoCửa hàng in ấnDịch vụ bảo vệ an ninhDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tổ chức cuộc họpNhà tuyển dụngPhòng thí nghiệmTrung tâm hội nghịTrung tâm thương mạiVăn phòng giới thiệu việc làmXuất bảnCho thuê căn hộ nghỉ dưỡngChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty phát triển nhà đấtCông ty quản lý bất động sảnĐại lý bất động sảnKhu liên hợp căn hộKhu phức hợp nhà ởKhu tổ hợp công quảnBán lẻ Trang sức, Đồng hồ và Kim loại quýChợCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán thuốcCửa hàng dụng cụ học tậpCửa hàng máy tínhCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng quà tặngCửa hàng tạp hóaCửa hàng thiết bị hóa hơiCửa hàng thuốcCửa hàng tiện lợiCửa hàng tổng hợpCửa hàng truyện tranhHiệu Cầm ĐồHiệu thuốcMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaNhà sách và quầy bán báoSiêu thịThiết bị y tếTrung tâm mua sắmBể bơi công cộngCầu cảng câu cáCâu lạc bộ bãi biểnCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngĐịa điểm thể thao tổng hợp & Đa năngHiệp hội thể thaoHộp đêmKhu vực cắm trạiNhà gỗ cắm trạiNhà nghỉ bên bãi biểnPhòng tập thể dụcSân bóng rổSân chơiThể thao và giải tríXe đạpBiệt thựChỗ nghỉCho thuê nhà tranhĐại lý du lịchDịch vụ chuyển phát nhanhDịch vụ giao hàngDịch vụ vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnGiường ngủ và bữa sángHiệp hội nhà ởKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉKhu nghỉ dưỡngKý túc xáNhà kháchNhà khoNhà nghỉNhà trọSân bayTham quanKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Quezon, Bukidnon

Hiển thị 1-25 của 32

Thông tin về Quezon, Bukidnon

Khu vực569.3 km²
Dân số90.326
Dân số nam46.824 (51.8%)
Dân số nữ43.502 (48.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+395.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+38.6%
Độ tuổi trung bình20.4 tuổi (Nam: 20.6, Nữ: 20.1)
Các vùng lân cậnNovaliches, Quezon City District 3, Quezon City District 4, Socorro, Quezon City District 5
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ7.73028, 125.09889
Mã Bưu Chính8715

Bản đồ Quezon, Bukidnon

Bản đồ tương tác

Dân số Quezon, Bukidnon

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số18.22447.65565.18683.34790.326
Mật độ dân số32 / km²83,7 / km²114,5 / km²146,4 / km²158,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Quezon, Bukidnon từ 2000 đến 2015

Tăng 27.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Quezon, Bukidnon+357.3%+74.9%+27.9%
Philippines+146.5%+63.3%+29.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Quezon, Bukidnon

Tuổi trung vị: 20.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Quezon, Bukidnon20.4 yrs20.1 yrs20.6 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Quezon, Bukidnon

Mật độ dân số: 159 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Quezon, Bukidnon90.326569,3 km²159 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Quezon, Bukidnon

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Quezon, Bukidnon

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Quezon, Bukidnon

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Quezon, Bukidnon

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Quezon, Bukidnon

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Quezon, Bukidnon

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Quezon, Bukidnon95,098 tn1.05 tn167.1 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Quezon, Bukidnon
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)95,098 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.05 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)167.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (4)
FloodHigh (10)
EarthquakeHigh (8)
CycloneHigh (8)
LandslideHigh (10)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/12/194:21 PM4.420.4 km27,060 m3km ENE of Valencia, Philippinesusgs.gov
3/8/192:48 PM4.564.3 km30,040 m2km ESE of Linao, Philippinesusgs.gov
9/6/1811:32 PM4.353.9 km378,130 m7km NW of Wao, Philippinesusgs.gov
5/20/182:21 AM4.344.9 km35,000 m4km ESE of Matinao, Philippinesusgs.gov
3/15/187:20 AM554.9 km10,000 m4km NNW of San Miguel, Philippinesusgs.gov
11/30/176:57 PM4.713.4 km13,700 m3km SW of Maramag, Philippinesusgs.gov
9/25/178:59 PM4.462.1 km26,360 m6km N of Carmen, Philippinesusgs.gov
9/24/172:39 AM4.456.1 km13,870 m6km WNW of Liliongan, Philippinesusgs.gov
9/23/179:30 PM4.446 km10,000 m5km ESE of Banisilan, Philippinesusgs.gov
9/23/179:25 PM4.450.1 km10,000 m5km NNW of Liliongan, Philippinesusgs.gov

Quezon, Bukidnon

Quezon là một đô thị hạng 1 ở tỉnh Bukidnon, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000 của Philipin, đô thị này có dân số 82.567 người trong 15.882 hộ.

Trang Wikipedia về Quezon, Bukidnon
Hình ảnh về Quezon, Bukidnon

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.