Danh mục tại Opol

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngXe Tải và Toa MoócĐại lí bán sỉNhà cung cấp nước đóng chaiNuôi trồngCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiHiệu giặt tự độngHiệu GiàyĐài phát thanhBếp ăn từ thiệnCông ty lọc nướcHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ Công giáoNhà thờ Hồi giáoTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrường tiểu họcĐiểm thu hút khách du lịchNhà thiết kế đồ họaCửa hàng bánhCửa hàng sức khỏe và sắc đẹpCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng hải sảnNhà hàng thịt gàNhà hàng thức ăn nhanhQuán ăn nhẹQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêQuán cà phê InternetThịtCửa hàng vật nuôi và vật nuôiVườn ươm và cung cấp vườnDịch vụ chuyển tiềnNgân hàngThẩm mỹ việnThợ cắt tócCửa hàng in ấnCho thuê căn hộ nghỉ dưỡngChung cưKhu liên hợp căn hộKhu phức hợp nhà ởKhu tổ hợp công quảnCửa hàng thực phẩm đông lạnhCửa hàng tiện lợiCửa hàng tổng hợpHiệu Cầm ĐồHiệu thuốcMua sắmSiêu thịCông viên công cộngCửa hàng xổ sốNhà nghỉ bên bãi biểnPhòng tập thể dụcSân bóng rổSân chơiChỗ nghỉĐại lý du lịchDịch vụ vận tảiHiệp hội nhà ởKhu nghỉ dưỡngNhà khoKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Opol

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Giáo dục183.6
Mua sắm173.8
Nhà thờ114.4
Chỗ ở khác103.8
Tôn giáo104.4
Quản lí công chúng93.7

Thông tin về Opol

Khu vực129.7 km²
Dân số85.382
Dân số nam43.014 (50.4%)
Dân số nữ42.368 (49.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+987.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+84.3%
Độ tuổi trung bình23.8 tuổi (Nam: 23.5, Nữ: 24)
Các vùng lân cậnBarra, Taboc, Poblacion, Baikingon, Igpit
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ8.52139, 124.57111
Mã Bưu Chính9016

Bản đồ Opol

Bản đồ tương tác

Dân số Opol

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số7.84925.08346.33978.74085.382
Mật độ dân số60,5 / km²193,4 / km²357,3 / km²607,2 / km²658,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Opol từ 2000 đến 2015

Tăng 69.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Opol+903.2%+213.9%+69.9%
Philippines+146.5%+63.3%+29.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Opol

Tuổi trung vị: 23.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Opol23.8 yrs24 yrs23.5 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Opol

Mật độ dân số: 658 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Opol85.382129,7 km²658 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Opol

Dân số ước tính từ 1900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Opol

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Opol

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Opol

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Opol

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Opol

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Opol

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Opol97,872 tn1.15 tn754.7 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Opol
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)97,872 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.15 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)754.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (5)
FloodHigh (10)
EarthquakeMedium (7)
CycloneHigh (9)
LandslideHigh (9)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/1/194:59 PM5.983 km533,000 m47km SSE of Lila, Philippinesusgs.gov
4/12/194:21 PM4.490.6 km27,060 m3km ENE of Valencia, Philippinesusgs.gov
9/6/1811:32 PM4.388.2 km378,130 m7km NW of Wao, Philippinesusgs.gov
3/15/187:20 AM553.2 km10,000 m4km NNW of San Miguel, Philippinesusgs.gov
11/30/176:57 PM4.796.9 km13,700 m3km SW of Maramag, Philippinesusgs.gov
8/5/177:39 AM5.197.6 km20,800 m6km WNW of Little Baguio, Philippinesusgs.gov
4/15/178:40 PM589.8 km10,000 m6km ESE of Kimanuit, Philippinesusgs.gov
4/12/178:01 PM5.594 km10,000 m9km S of Adtugan, Philippinesusgs.gov
4/11/179:21 PM5.897.1 km8,280 m8km N of Osias, Philippinesusgs.gov
8/2/151:08 PM5.287.7 km602,930 m2km S of Clarin, Philippinesusgs.gov

Opol

Opol là một đô thị hạng 4 ở tỉnh Misamis Oriental, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2007 của Philipin, đô thị này có dân số 47.187 người. Khu vực này đang ngày càng được đô thị hoá do sự mở rộng của Thành phố Cagayan de Oro gần đó.

Trang Wikipedia về Opol
Hình ảnh về Opol

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.