Danh mục tại Naga
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Naga
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 880 | — |
| Mua sắm | 485 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 236 | — |
| Quán cà phê | 229 | — |
| Cửa hàng quần áo | 220 | — |
| Quản lí công chúng | 206 | — |
| Mua Sắm Khác | 206 | — |
| Quản lí đoàn thể | 171 | — |
| Giáo dục | 163 | 43 years |
| Căn hộ | 157 | — |
| Cửa hàng điện tử | 154 | — |
Thông tin về Naga
| Khu vực | 61.5 km² |
| Dân số | 233.234 |
| Dân số nam | 114.869 (49.3%) |
| Dân số nữ | 118.365 (50.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +774.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +71.5% |
| Độ tuổi trung bình | 22.7 tuổi (Nam: 22, Nữ: 23.5) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $2.319 (2022) |
| Các vùng lân cận | Barangay Triangulo, Concepcion Pequeña, Bagumbayan Sur, Barangay San Francisco, Brgy. Sta. Cruz |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Philippin |
| Vĩ độ & Kinh độ | 13.61917, 123.18139 |
| Mã Bưu Chính | 4400 |
Bản đồ Naga
Bản đồ tương tác
Dân số Naga
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 26.680 | 84.105 | 136.028 | 216.325 | 233.234 | 258.984 | 283.510 |
| Mật độ dân số | 433,8 / km² | 1.367,6 / km² | 2.211,8 / km² | 3.517,5 / km² | 3.792,4 / km² | 4.211,1 / km² | 4.609,9 / km² |
Thay đổi dân số Naga từ 2000 đến 2020
Tăng 71.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Naga | +774.2% | +177.3% | +71.5% |
| Philippines | — | — | — |
Tuổi trung vị của Naga
Tuổi trung vị: 22.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Naga | 22.7 yrs | 23.5 yrs | 22 yrs |
| Philippines | 23.2 yrs | 23.6 yrs | 22.8 yrs |
Mật độ dân số của Naga
Mật độ dân số: 3.792 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Naga | 233.234 | 61,5 km² | 3.792 / km² |
| Philippines | 96,6 million | 296.939,4 km² | 325 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Naga
Dân số ước tính từ 1920 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Naga
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Naga
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Naga
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Naga
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Naga
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $1.199 | $1.361 | $1.550 | $1.573 | $1.422 | $1.885 | $1.941 | $2.319 |
| Tổng GDP | $50,1 Tr | $67,9 Tr | $93,8 Tr | $111,9 Tr | $115,8 Tr | $174,1 Tr | $200,8 Tr | $250,5 Tr |
Phát thải CO2 của Naga
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Naga | 263,724 tn | 1.13 tn | 4,288.2 tons/km² |
| Philippines | 104,920,564 tn | 1.09 tn | 353.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 263,724 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.13 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,288.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Cao (8) |
| Lốc xoáy | Cao (10) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/10/18 | 6:14 PM | 4.5 | 68.1 km | 35,000 m | 4km WSW of San Andres, Philippines | usgs.gov |
| 10/6/18 | 2:16 PM | 4.2 | 39.4 km | 42,750 m | 4km N of Bao, Philippines | usgs.gov |
| 11/5/17 | 3:36 PM | 4.6 | 89.1 km | 54,840 m | 4km E of Maslog, Philippines | usgs.gov |
| 9/21/17 | 3:39 AM | 4.5 | 91.1 km | 36,420 m | 6km ESE of Mabiton, Philippines | usgs.gov |
| 7/10/16 | 11:37 AM | 4.5 | 51.7 km | 40,430 m | 13km W of Bao, Philippines | usgs.gov |
| 3/13/16 | 5:51 AM | 4.6 | 92.6 km | 44,160 m | 33km NE of Sabang Indan, Philippines | usgs.gov |
| 2/5/16 | 5:28 AM | 4.4 | 89.3 km | 10,000 m | 8km ESE of San Francisco, Philippines | usgs.gov |
| 1/13/16 | 8:46 PM | 4.2 | 59.7 km | 35,000 m | 5km NNE of Cagmanaba, Philippines | usgs.gov |
| 3/16/15 | 12:09 AM | 4.4 | 71.1 km | 35,000 m | 3km WSW of Pio Duran, Philippines | usgs.gov |
| 1/16/15 | 9:57 PM | 4.2 | 92.6 km | 91,540 m | 2km S of Donsol, Philippines | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

