Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mutia

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Giáo dục14
Quản lí công chúng9

Thông tin về Mutia

Khu vực66.3 km²
Dân số11.667
Dân số nam6.043 (51.8%)
Dân số nữ5.624 (48.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+156.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+16.7%
Độ tuổi trung bình23 tuổi (Nam: 23.3, Nữ: 22.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$8.915 (2022)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ8.43083, 123.47056
Mã Bưu Chính7107

Bản đồ Mutia

Bản đồ tương tác

Dân số Mutia

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.5478.5639.9979.75611.66712.35313.354
Mật độ dân số68,6 / km²129,1 / km²150,8 / km²147,1 / km²175,9 / km²186,3 / km²201,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mutia từ 2000 đến 2020

Tăng 16.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mutia+156.6%+36.2%+16.7%
Philippines
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mutia

Tuổi trung vị: 23 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mutia23 yrs22.7 yrs23.3 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mutia

Mật độ dân số: 176 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mutia11.66766,3 km²176 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mutia

Dân số ước tính từ 1790 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mutia

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mutia

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$2.394$2.343$2.870$4.261$5.383$8.465$9.045$8.915
Tổng GDP$25,8 Tr$29,4 Tr$42,7 Tr$74,4 Tr$108,9 Tr$192,6 Tr$222,1 Tr$226,5 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Mutia

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mutia11,047 tn0.95 tn166.6 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mutia
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)11,047 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.95 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)166.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (7)
Lốc xoáyCao (8)
Sạt lởCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/4/187:55 AM686.1 km600,710 m10km SSE of Sapad, Philippinesusgs.gov
10/16/183:52 AM587.3 km35,000 m38km WNW of Ponot, Philippinesusgs.gov
5/13/1810:12 PM4.768.4 km71,780 m21km NW of Ponot, Philippinesusgs.gov
1/26/1810:21 PM4.371.3 km70,390 m12km ESE of Zamboanguita, Philippinesusgs.gov
11/5/174:53 PM4.580.5 km13,430 m5km NNW of San Pablo, Philippinesusgs.gov
9/29/1612:46 AM4.479.1 km21,650 m6km NE of Tiguha, Philippinesusgs.gov
3/22/168:14 PM4.422.5 km1,000 m6km W of Bato, Philippinesusgs.gov
9/23/1511:53 AM4.522.3 km58,000 m17km SSE of Seres, Philippinesusgs.gov
9/5/151:49 PM4.662.3 km63,780 m17km SSW of Lazi, Philippinesusgs.gov
9/1/153:11 PM4.777.7 km96,970 m6km ESE of Lazi, Philippinesusgs.gov

Mutia

Mutia là một đô thị hạng 6 ở tỉnh Zamboanga del Norte, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000, đô thị này có trong 9.806 người trong 1.889 hộ.

Trang Wikipedia về Mutia

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.