Danh mục tại Mati

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng xe máyĐại lý xe mô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉDịch vụ in kỹ thuật sốNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thực phẩmNhà sản xuất thực phẩmNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBếp ăn từ thiệnCơ sở tôn giáoNhà thờNhà thờ Công giáoNhà thờ dòng Báp-títNhà thờ Hồi giáoTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng thiết bị điệnCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dục
Hiển thị 1-50 của 135

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mati

Thông tin về Mati

Khu vực635.3 km²
Dân số146.723
Dân số nam75.213 (51.3%)
Dân số nữ71.510 (48.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+354.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+36.8%
Độ tuổi trung bình22.4 tuổi (Nam: 22.4, Nữ: 22.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$6.770 (2022)
Mã Vùng87
Các vùng lân cậnDahican Beach, Poblacion, Matina Crossing, Calinan, Buso
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ6.95508, 126.21655
Mã Bưu Chính8200

Bản đồ Mati

Bản đồ tương tác

Dân số Mati

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số32.28278.388107.221133.500146.723160.744173.670
Mật độ dân số50,8 / km²123,4 / km²168,8 / km²210,2 / km²231 / km²253 / km²273,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mati từ 2000 đến 2020

Tăng 36.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mati+354.5%+87.2%+36.8%
Philippines
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mati

Tuổi trung vị: 22.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mati22.4 yrs22.4 yrs22.4 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mati

Mật độ dân số: 231 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mati146.723635,3 km²231 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mati

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Mati

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mati

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mati

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mati

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mati

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$1.411$1.212$1.360$1.906$2.200$5.798$6.169$6.770
Tổng GDP$102,9 Tr$105,1 Tr$141,1 Tr$219,2 Tr$269,1 Tr$838,5 Tr$976,9 Tr$1,1 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Mati

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mati149,620 tn1.02 tn235.5 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mati
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)149,620 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.02 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)235.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtCao (8.2)
Lốc xoáyCao (8)
Sạt lởCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/21/196:57 PM4.527 km35,000 m15km NNE of Limot, Philippinesusgs.gov
12/19/1810:38 PM4.635.8 km77,640 m20km E of Tibanbang, Philippinesusgs.gov
9/8/189:18 AM4.216.2 km10,000 m3km ESE of Mayo, Philippinesusgs.gov
6/10/188:21 AM4.531 km74,580 m15km ENE of Tibanbang, Philippinesusgs.gov
5/17/1710:24 PM4.416.6 km10,000 m6km SE of Mayo, Philippinesusgs.gov
3/8/176:50 PM4.336.1 km57,880 m3km NW of Sigaboy, Philippinesusgs.gov
1/21/1711:45 PM4.227.2 km76,280 m13km S of Tamisan, Philippinesusgs.gov
12/5/163:38 PM4.56.6 km61,110 m2km E of Davan, Philippinesusgs.gov
11/23/1611:24 PM4.526.1 km19,360 m12km ENE of Tombongon, Philippinesusgs.gov
7/18/162:04 PM4.215.9 km54,270 m9km ENE of Baon, Philippinesusgs.gov

Mati

Mati là một đô thị ở tỉnh Davao Oriental, Philippines. Đây là thủ phủ của tỉnh. Theo điều tra dân số năm 2000, đô thị này có dân số 105.908 người trong 21.293 hộ.

Trang Wikipedia về Mati
Hình ảnh về Mati

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.