Danh mục tại Mapun

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe máyTrạm xăngNhà cung cấp nước đóng chaiCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữBếp ăn từ thiệnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ Công giáoNhà thờ dòng Báp-títTổ chức thanh niênTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng kim loạtDự án nhàCơ sở giáo dụcĐại học và Cao đẳngĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cấp baTrường tiểu họcDịch vụ nhiếp ảnh (Chụp ảnh trực tiếp)Điểm thu hút khách du lịchNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế thời trangRạp Chiếu PhimBán hàng rongCửa hàng bánhCửa hàng bán thực phẩm sạchCửa hàng rau quảCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng gia đìnhNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêQuán Cà PhêCho thuê đồ dùng sự kiện & Tiệc tùngVườn ươm và cung cấp vườnDịch vụ chuyển tiềnNgân hàngTổ chức tài chínhNghĩa trangPhòng khám y tếHiệu làm tócMassageThẩm mỹ việnCơ quan quảng cáoDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tổ chức cuộc họpChung cưĐại lý bất động sảnKhu phức hợp nhà ởBán lẻ Trang sức, Đồng hồ và Kim loại quýCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán thuốcCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng quà tặngCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcMua sắmMua Sắm KhácHiệp hội thể thaoThể thao và giải tríChỗ nghỉĐại lý du lịchHiệp hội nhà ởKhách sạnKhu nghỉ dưỡngNhà kho

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mapun

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Nhà thờ6
Thể thao và giải trí5

Thông tin về Mapun

Khu vực58.6 km²
Dân số15.109
Dân số nam7.606 (50.3%)
Dân số nữ7.503 (49.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-84.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-60.5%
Độ tuổi trung bình19.8 tuổi (Nam: 19.6, Nữ: 19.9)
Các vùng lân cậnAparri, Alimanao, Leornardo
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ6.97470, 118.51440
Mã Bưu Chính7508

Bản đồ Mapun

Bản đồ tương tác

Dân số Mapun

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số97.80262.95338.25514.11115.109
Mật độ dân số1.668,3 / km²1.073,8 / km²652,5 / km²240,7 / km²257,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mapun từ 2000 đến 2015

Giảm 63.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mapun-85.6%-77.6%-63.1%
Philippines+146.5%+63.3%+29.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mapun

Tuổi trung vị: 19.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mapun19.8 yrs19.9 yrs19.6 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mapun

Mật độ dân số: 258 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mapun15.10958,6 km²258 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mapun

Dân số ước tính từ 1975 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mapun

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Mapun

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mapun

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Mapun

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mapun15,311 tn1.01 tn261.2 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mapun
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)15,311 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.01 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)261.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/23/802:00 PM5.179.6 km51,000 mSabah, Malaysiausgs.gov

Mapun

Mapun là một đô thị thuộc tỉnh Tawi-Tawi của Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000, đô thị này có dân số 22.011 người thuộc 3.492 hộ.

Trang Wikipedia về Mapun

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.