Danh mục tại Malitbog, Bukidnon
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Malitbog, Bukidnon
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Giáo dục | 21 |
| Quản lí công chúng | 13 |
| Mua sắm | 11 |
| Nhà thờ | 9 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 9 |
| Tôn giáo | 7 |
| Quán cà phê | 5 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 5 |
Thông tin về Malitbog, Bukidnon
| Khu vực | 304.4 km² |
| Dân số | 26.104 |
| Dân số nam | 13.663 (52.3%) |
| Dân số nữ | 12.441 (47.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +375.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +39.2% |
| Độ tuổi trung bình | 20.2 tuổi (Nam: 20.5, Nữ: 19.8) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Philippin |
| Vĩ độ & Kinh độ | 8.53389, 124.88306 |
| Mã Bưu Chính | 8704 |
Bản đồ Malitbog, Bukidnon
Bản đồ tương tác
Dân số Malitbog, Bukidnon
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.493 | 13.548 | 18.748 | 24.196 | 26.104 |
| Mật độ dân số | 18 / km² | 44,5 / km² | 61,6 / km² | 79,5 / km² | 85,7 / km² |
Thay đổi dân số Malitbog, Bukidnon từ 2000 đến 2015
Tăng 29.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Malitbog, Bukidnon | +340.5% | +78.6% | +29.1% |
| Philippines | +146.5% | +63.3% | +29.5% |
Tuổi trung vị của Malitbog, Bukidnon
Tuổi trung vị: 20.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Malitbog, Bukidnon | 20.2 yrs | 19.8 yrs | 20.5 yrs |
| Philippines | 23.2 yrs | 23.6 yrs | 22.8 yrs |
Mật độ dân số của Malitbog, Bukidnon
Mật độ dân số: 85,7 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Malitbog, Bukidnon | 26.104 | 304,4 km² | 85,7 / km² |
| Philippines | 96,6 million | 296.939,4 km² | 325 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Malitbog, Bukidnon
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Malitbog, Bukidnon
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Malitbog, Bukidnon
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Malitbog, Bukidnon
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Malitbog, Bukidnon | 27,913 tn | 1.07 tn | 91.7 tons/km² |
| Philippines | 104,920,564 tn | 1.09 tn | 353.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 27,913 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.07 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 91.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (4.7) |
| Flood | High (10) |
| Earthquake | High (7.9) |
| Cyclone | High (9) |
| Landslide | High (9) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/20/19 | 7:12 PM | 4.6 | 99.4 km | 35,000 m | 2km S of Calamba, Philippines | usgs.gov |
| 4/12/19 | 4:21 PM | 4.4 | 73.5 km | 27,060 m | 3km ENE of Valencia, Philippines | usgs.gov |
| 9/6/18 | 11:32 PM | 4.3 | 94.4 km | 378,130 m | 7km NW of Wao, Philippines | usgs.gov |
| 3/15/18 | 7:20 AM | 5 | 53.9 km | 10,000 m | 4km NNW of San Miguel, Philippines | usgs.gov |
| 1/2/18 | 6:30 PM | 4.5 | 89.6 km | 5,310 m | 27km N of Magsaysay, Philippines | usgs.gov |
| 11/30/17 | 6:57 PM | 4.7 | 87.9 km | 13,700 m | 3km SW of Maramag, Philippines | usgs.gov |
| 8/5/17 | 8:16 AM | 4.3 | 94.9 km | 21,240 m | 6km ENE of Salawagan, Philippines | usgs.gov |
| 8/5/17 | 7:39 AM | 5.1 | 77.3 km | 20,800 m | 6km WNW of Little Baguio, Philippines | usgs.gov |
| 4/15/17 | 8:40 PM | 5 | 88.2 km | 10,000 m | 6km ESE of Kimanuit, Philippines | usgs.gov |
| 4/14/17 | 2:02 PM | 4.6 | 98.8 km | 10,000 m | 4km N of Osias, Philippines | usgs.gov |
Malitbog, Bukidnon
Malitbog là một đô thị hạng 4 ở tỉnh Bukidnon, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000, đô thị này có dân số 19.315 người trong 3.608 hộ.
Trang Wikipedia về Malitbog, Bukidnon
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

