Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Maasim

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Tôn giáo15
Mua sắm12
Quản lí công chúng10
Giáo dục10

Thông tin về Maasim

Khu vực348.6 km²
Dân số63.539
Dân số nam33.222 (52.3%)
Dân số nữ30.317 (47.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+632.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+63.2%
Độ tuổi trung bình19.6 tuổi (Nam: 19.8, Nữ: 19.4)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ5.85750, 125.00611
Mã Bưu Chính9502

Bản đồ Maasim

Bản đồ tương tác

Dân số Maasim

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số8.67225.24438.94058.84963.539
Mật độ dân số24,9 / km²72,4 / km²111,7 / km²168,8 / km²182,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Maasim từ 2000 đến 2015

Tăng 51.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Maasim+578.6%+133.1%+51.1%
Philippines+146.5%+63.3%+29.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Maasim

Tuổi trung vị: 19.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Maasim19.6 yrs19.4 yrs19.8 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Maasim

Mật độ dân số: 182 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Maasim63.539348,6 km²182 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Maasim

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Maasim

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Maasim67,411 tn1.06 tn193.4 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Maasim
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)67,411 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.06 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)193.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (3.3)
Lũ lụtCao (8)
Động đấtTrung bình (7)
Sạt lởCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/7/181:00 PM4.231.4 km75,530 m16km SW of Burias, Philippinesusgs.gov
7/3/189:59 AM5.714.7 km97,000 m7km E of Tinoto, Philippinesusgs.gov
11/24/173:23 PM4.637.6 km337,610 m31km SSW of Katubao, Philippinesusgs.gov
6/9/1712:58 PM5.240.2 km13,990 m21km WSW of Balangonan, Philippinesusgs.gov
5/14/1710:46 AM4.440.5 km38,040 m34km SSW of Katubao, Philippinesusgs.gov
5/5/172:42 PM4.440.9 km65,310 m40km SSW of Maasin, Philippinesusgs.gov
4/28/178:23 PM6.939.6 km26,000 m31km SW of Burias, Philippinesusgs.gov
2/23/173:06 AM4.528.5 km43,730 m14km WSW of Glamang, Philippinesusgs.gov
2/4/176:02 PM4.833.6 km53,850 m19km SW of Katubao, Philippinesusgs.gov
8/10/168:17 AM4.739.5 km74,270 m4km SE of Pangyan, Philippinesusgs.gov

Maasim

Maasim là một đô thị hạng 3 ở tỉnh Sarangani, Mindanao, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000, đô thị này có dân số 39.424 người trong 7.727 hộ. thị này phía tây giáp Kiamba, phía đông giáp vịnh Sarangani, phía bắc giáp Nam Cotabato, phía nam giáp biển C..

Trang Wikipedia về Maasim

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.