Thông tin về Lugus

Khu vực30.1 km²
Dân số17.543
Dân số nam8.618 (49.1%)
Dân số nữ8.925 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-11.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-26.3%
Độ tuổi trung bình18.4 tuổi (Nam: 18.2, Nữ: 18.6)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ5.70361, 120.82028
Mã Bưu Chính7411

Bản đồ Lugus

Bản đồ tương tác

Dân số Lugus

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số19.76026.07023.80416.17317.543
Mật độ dân số655,9 / km²865,4 / km²790,2 / km²536,9 / km²582,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lugus từ 2000 đến 2015

Giảm 32.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lugus-18.2%-38%-32.1%
Philippines+146.5%+63.3%+29.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lugus

Tuổi trung vị: 18.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lugus18.4 yrs18.6 yrs18.2 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lugus

Mật độ dân số: 582 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lugus17.54330,1 km²582 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lugus

Dân số ước tính từ 1100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Philippines

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Philippines
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)104,920,564 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.09 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)353.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (4)
EarthquakeMedium (4.1)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/20/197:48 AM4.890.2 km50,900 m41km SE of Kalang, Philippinesusgs.gov
9/15/187:19 PM4.780.6 km10,000 m28km W of Pandan Niog, Philippinesusgs.gov
6/19/189:53 AM4.555.7 km10,000 m26km SSW of Pandan Niog, Philippinesusgs.gov
9/28/174:53 PM4.993.2 km50,870 m62km WSW of Pandan Niog, Philippinesusgs.gov
9/29/162:09 AM4.346.5 km15,460 m29km NNE of Tumbagaan, Philippinesusgs.gov
6/13/161:20 AM4.136.8 km14,920 m28km W of Parian Dakula, Philippinesusgs.gov
9/9/1412:26 AM5.175.4 km14,780 m49km S of Manubul, Philippinesusgs.gov
2/18/127:09 PM4.726.2 km10,000 mSulu Archipelago, Philippinesusgs.gov
3/28/993:14 AM4.398.9 km33,000 mSulu Archipelago, Philippinesusgs.gov
4/8/938:17 PM5.286.4 km46,200 mSulu Archipelago, Philippinesusgs.gov

Lugus

Lugus là một đô thị hạng 5 ở tỉnh Sulu, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000, đô thị này có dân số 18.839 người trong 2.907 hộ.

Trang Wikipedia về Lugus

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.