Danh mục tại Linamon
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Linamon
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Giáo dục | 11 | 4.2 |
| Mua sắm | 8 | 4 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 6 | 5 |
Thông tin về Linamon
| Khu vực | 15.8 km² |
| Dân số | 12.379 |
| Dân số nam | 6.369 (51.4%) |
| Dân số nữ | 6.010 (48.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +543.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +45.8% |
| Độ tuổi trung bình | 22.7 tuổi (Nam: 22.2, Nữ: 23.3) |
| Các vùng lân cận | Poblacion, Robocon, Samburon, Barangay Bosque, Purok 4, Poblacion |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Philippin |
| Vĩ độ & Kinh độ | 8.18603, 124.16276 |
| Mã Bưu Chính | 9201 |
Bản đồ Linamon
Bản đồ tương tác
Dân số Linamon
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.924 | 5.445 | 8.490 | 11.501 | 12.379 |
| Mật độ dân số | 122,2 / km² | 345,7 / km² | 539 / km² | 730,2 / km² | 786 / km² |
Thay đổi dân số Linamon từ 2000 đến 2015
Tăng 35.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Linamon | +497.8% | +111.2% | +35.5% |
| Philippines | +146.5% | +63.3% | +29.5% |
Tuổi trung vị của Linamon
Tuổi trung vị: 22.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Linamon | 22.7 yrs | 23.3 yrs | 22.2 yrs |
| Philippines | 23.2 yrs | 23.6 yrs | 22.8 yrs |
Mật độ dân số của Linamon
Mật độ dân số: 786 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Linamon | 12.379 | 15,8 km² | 786 / km² |
| Philippines | 96,6 million | 296.939,4 km² | 325 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Linamon
Dân số ước tính từ 1900 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Linamon
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Linamon
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Linamon
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Linamon
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Linamon
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Linamon | 13,071 tn | 1.06 tn | 829.9 tons/km² |
| Philippines | 104,920,564 tn | 1.09 tn | 353.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 13,071 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.06 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 829.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (5) |
| Flood | High (10) |
| Earthquake | Medium (7) |
| Cyclone | High (8) |
| Landslide | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/4/18 | 7:55 AM | 6 | 57.3 km | 600,710 m | 10km SSE of Sapad, Philippines | usgs.gov |
| 9/6/18 | 11:32 PM | 4.3 | 71 km | 378,130 m | 7km NW of Wao, Philippines | usgs.gov |
| 5/20/18 | 2:21 AM | 4.3 | 91.8 km | 35,000 m | 4km ESE of Matinao, Philippines | usgs.gov |
| 3/15/18 | 7:20 AM | 5 | 64.5 km | 10,000 m | 4km NNW of San Miguel, Philippines | usgs.gov |
| 9/23/17 | 8:47 PM | 5.7 | 94.1 km | 8,180 m | 6km ESE of Matinao, Philippines | usgs.gov |
| 4/15/17 | 8:40 PM | 5 | 85.3 km | 10,000 m | 6km ESE of Kimanuit, Philippines | usgs.gov |
| 4/14/17 | 2:02 PM | 4.6 | 93.3 km | 10,000 m | 4km N of Osias, Philippines | usgs.gov |
| 4/14/17 | 11:20 AM | 4.6 | 90.6 km | 10,000 m | 3km S of Matinao, Philippines | usgs.gov |
| 4/12/17 | 8:01 PM | 5.5 | 92.6 km | 10,000 m | 9km S of Adtugan, Philippines | usgs.gov |
| 4/11/17 | 10:11 PM | 4.2 | 92.6 km | 10,000 m | 8km W of Banisilan, Philippines | usgs.gov |
Linamon
Linamon là một đô thị hạng 5 ở tỉnh Lanao del Norte, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2007, đô thị này có dân số 16.340 người.
Trang Wikipedia về LinamonVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
