Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Licab

Thông tin về Licab

Khu vực43.8 km²
Dân số30.774
Dân số nam15.703 (51.0%)
Dân số nữ15.071 (49.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+875.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+93.3%
Độ tuổi trung bình24 tuổi (Nam: 23.4, Nữ: 24.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$10.886 (2022)
Các vùng lân cậnNagpandayan
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ15.54390, 120.76340
Mã Bưu Chính3112

Bản đồ Licab

Bản đồ tương tác

Dân số Licab

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.1559.78015.92327.78430.77433.40635.932
Mật độ dân số72 / km²223,2 / km²363,4 / km²634,2 / km²702,4 / km²762,5 / km²820,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Licab từ 2000 đến 2020

Tăng 93.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Licab+875.4%+214.7%+93.3%
Philippines
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Licab

Tuổi trung vị: 24 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Licab24 yrs24.5 yrs23.4 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Licab

Mật độ dân số: 702 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Licab30.77443,8 km²702 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Licab

Dân số ước tính từ 1910 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Licab

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Licab

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$9.465$8.327$7.301$9.272$10.729$9.840$10.206$10.886
Tổng GDP$247,2 Tr$242,9 Tr$242,9 Tr$345,9 Tr$444,2 Tr$441,3 Tr$480,6 Tr$519,6 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Licab

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Licab39,204 tn1.27 tn894.8 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Licab
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)39,204 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.27 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)894.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtCao (7.7)
Lốc xoáyCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/7/1910:28 PM4.311.3 km156,490 m1km SSW of Maturanoc, Philippinesusgs.gov
2/6/1910:25 AM5.538.1 km130,199 m1km NNE of Guiling, Philippinesusgs.gov
12/28/1811:47 AM4.626.8 km165,920 m1km ESE of Concepcion, Philippinesusgs.gov
4/9/151:00 PM4.640.4 km35,060 m2km NNE of Porais, Philippinesusgs.gov
10/2/144:13 PM4.745.4 km203,560 m3km WSW of Arayat, Philippinesusgs.gov
12/18/132:46 PM4.954.2 km51,430 m9km ENE of Alac, Philippinesusgs.gov
11/19/127:54 AM4.133 km158,800 mLuzon, Philippinesusgs.gov
3/31/1110:01 PM4.346.6 km28,700 mLuzon, Philippinesusgs.gov
10/7/1010:39 PM4.77.6 km39,700 mLuzon, Philippinesusgs.gov
8/10/0810:07 AM4.521.8 km193,200 mLuzon, Philippinesusgs.gov

Licab

Licab là một đô thị hạng 5 ở tỉnh Nueva Ecija, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2007, đô thị này có dân số 23.675 người trong 4.331 hộ.

Trang Wikipedia về Licab
Hình ảnh về Licab

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.