Danh mục tại Labason
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Labason
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Giáo dục | 25 | 4.1 |
| Mua sắm | 21 | 3.9 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 15 | 4 |
| Nhà thờ | 10 | 4.2 |
| Tôn giáo | 9 | 4.2 |
| Chỗ ở khác | 8 | 3.8 |
| Công Ty Tín Dụng | 7 | 3 |
Thông tin về Labason
| Khu vực | 97.2 km² |
| Dân số | 38.487 |
| Dân số nam | 19.680 (51.1%) |
| Dân số nữ | 18.807 (48.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +182.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +15.4% |
| Độ tuổi trung bình | 21.7 tuổi (Nam: 21.6, Nữ: 21.9) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Philippin |
| Vĩ độ & Kinh độ | 8.06917, 122.52167 |
| Mã Bưu Chính | 7117 |
Bản đồ Labason
Bản đồ tương tác
Dân số Labason
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 13.632 | 27.866 | 33.365 | 35.394 | 38.487 |
| Mật độ dân số | 140,3 / km² | 286,7 / km² | 343,3 / km² | 364,2 / km² | 396 / km² |
Thay đổi dân số Labason từ 2000 đến 2015
Tăng 6.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Labason | +159.6% | +27% | +6.1% |
| Philippines | +146.5% | +63.3% | +29.5% |
Tuổi trung vị của Labason
Tuổi trung vị: 21.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Labason | 21.7 yrs | 21.9 yrs | 21.6 yrs |
| Philippines | 23.2 yrs | 23.6 yrs | 22.8 yrs |
Mật độ dân số của Labason
Mật độ dân số: 396 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Labason | 38.487 | 97,2 km² | 396 / km² |
| Philippines | 96,6 million | 296.939,4 km² | 325 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Labason
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Labason
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Labason
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Labason | 37,123 tn | 0.96 tn | 382 tons/km² |
| Philippines | 104,920,564 tn | 1.09 tn | 353.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 37,123 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.96 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 382 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (5.5) |
| Earthquake | High (7.8) |
| Landslide | Medium (6) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/7/19 | 3:11 AM | 5.5 | 66.9 km | 19,430 m | 27km NW of Siocon, Philippines | usgs.gov |
| 10/16/18 | 3:52 AM | 5 | 56.7 km | 35,000 m | 38km WNW of Ponot, Philippines | usgs.gov |
| 5/13/18 | 10:12 PM | 4.7 | 67.4 km | 71,780 m | 21km NW of Ponot, Philippines | usgs.gov |
| 9/29/16 | 12:46 AM | 4.4 | 88.1 km | 21,650 m | 6km NE of Tiguha, Philippines | usgs.gov |
| 7/25/16 | 3:05 PM | 4.7 | 93.5 km | 37,470 m | 30km WSW of Siraway, Philippines | usgs.gov |
| 4/13/16 | 6:21 PM | 6 | 63 km | 17,000 m | 15km NW of Siocon, Philippines | usgs.gov |
| 2/14/16 | 12:42 AM | 4.4 | 50.9 km | 63,430 m | 48km NNW of Liloy, Philippines | usgs.gov |
| 9/23/15 | 11:53 AM | 4.5 | 90.1 km | 58,000 m | 17km SSE of Seres, Philippines | usgs.gov |
| 8/4/15 | 5:24 AM | 4.5 | 41.1 km | 53,560 m | 31km N of Liloy, Philippines | usgs.gov |
| 4/15/15 | 9:37 PM | 4.2 | 41.2 km | 49,220 m | 37km NNW of Liloy, Philippines | usgs.gov |
Labason
Labason là một đô thị cấp hai ở tỉnhZamboanga del Norte, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000, đô thị này có dân số 33.528 người trong 6.702 hộ.
Trang Wikipedia về LabasonVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


