Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Labangan

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Giáo dục323.3
Trường tiểu học và tiểu học173.9
Mua sắm52.7
Nhà thờ54.5

Thông tin về Labangan

Khu vực98.4 km²
Dân số42.048
Dân số nam21.362 (50.8%)
Dân số nữ20.686 (49.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+507.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+59.1%
Độ tuổi trung bình21.4 tuổi (Nam: 20.9, Nữ: 22)
Các vùng lân cậnTawagan Norte
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ7.86540, 123.51230
Mã Bưu Chính7017

Bản đồ Labangan

Bản đồ tương tác

Dân số Labangan

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số6.92617.93926.43138.67642.048
Mật độ dân số70,4 / km²182,2 / km²268,5 / km²392,9 / km²427,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Labangan từ 2000 đến 2015

Tăng 46.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Labangan+458.4%+115.6%+46.3%
Philippines+146.5%+63.3%+29.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Labangan

Tuổi trung vị: 21.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Labangan21.4 yrs22 yrs20.9 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Labangan

Mật độ dân số: 427 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Labangan42.04898,4 km²427 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Labangan

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Labangan

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Labangan

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Labangan47,244 tn1.12 tn479.9 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Labangan
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)47,244 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.12 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)479.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (5)
FloodMedium (7)
EarthquakeHigh (7.4)
LandslideHigh (9)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/4/187:55 AM640.8 km600,710 m10km SSE of Sapad, Philippinesusgs.gov
8/6/1810:18 PM4.562.1 km45,310 m25km SE of Malim, Philippinesusgs.gov
6/1/1810:21 AM5.365.1 km574,920 m32km ESE of Malim, Philippinesusgs.gov
11/5/174:53 PM4.519.7 km13,430 m5km NNW of San Pablo, Philippinesusgs.gov
9/29/1612:46 AM4.431.3 km21,650 m6km NE of Tiguha, Philippinesusgs.gov
4/15/1610:57 PM4.466.2 km606,670 m19km WNW of Litayan, Philippinesusgs.gov
9/23/1511:53 AM4.556.1 km58,000 m17km SSE of Seres, Philippinesusgs.gov
8/2/151:08 PM5.251 km602,930 m2km S of Clarin, Philippinesusgs.gov
5/21/1512:14 PM4.463.8 km598,230 m22km WNW of Litayan, Philippinesusgs.gov
4/10/157:02 PM4.348 km45,290 m13km NW of Josefina, Philippinesusgs.gov

Labangan

Labangan là một đô thị cấp bốn ở tỉnh Zamboanga del Sur, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000, đô thị này có dân số 34.530 người trong 6.629 hộ.

Trang Wikipedia về Labangan

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.