Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gutalac

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Giáo dục24

Thông tin về Gutalac

Khu vực346.9 km²
Dân số39.234
Dân số nam20.356 (51.9%)
Dân số nữ18.878 (48.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+690.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+73.4%
Độ tuổi trung bình20.4 tuổi (Nam: 20.5, Nữ: 20.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$4.023 (2022)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ7.98250, 122.40472
Mã Bưu Chính7118

Bản đồ Gutalac

Bản đồ tương tác

Dân số Gutalac

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.96314.55922.62534.15639.23442.40845.287
Mật độ dân số14,3 / km²42 / km²65,2 / km²98,5 / km²113,1 / km²122,2 / km²130,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Gutalac từ 2000 đến 2020

Tăng 73.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Gutalac+690.5%+169.5%+73.4%
Philippines
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Gutalac

Tuổi trung vị: 20.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Gutalac20.4 yrs20.3 yrs20.5 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Gutalac

Mật độ dân số: 113 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Gutalac39.234346,9 km²113 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Gutalac

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Gutalac

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Gutalac

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$1.510$1.173$1.571$2.245$2.344$3.576$3.673$4.023
Tổng GDP$17,9 Tr$16,2 Tr$25,8 Tr$43,1 Tr$52 Tr$89,5 Tr$100 Tr$112,9 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Gutalac

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Gutalac40,148 tn1.02 tn115.7 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gutalac
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)40,148 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.02 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)115.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (6.9)
Sạt lởTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/7/193:11 AM5.551.7 km19,430 m27km NW of Siocon, Philippinesusgs.gov
10/16/183:52 AM570.6 km35,000 m38km WNW of Ponot, Philippinesusgs.gov
5/13/1810:12 PM4.782.7 km71,780 m21km NW of Ponot, Philippinesusgs.gov
2/22/1711:36 PM4.495.5 km34,130 m60km W of Siocon, Philippinesusgs.gov
9/29/1612:46 AM4.497 km21,650 m6km NE of Tiguha, Philippinesusgs.gov
7/25/163:05 PM4.777.5 km37,470 m30km WSW of Siraway, Philippinesusgs.gov
4/13/166:21 PM647.1 km17,000 m15km NW of Siocon, Philippinesusgs.gov
3/2/168:24 AM4.598.2 km38,430 m98km NW of Gutalac, Philippinesusgs.gov
2/14/1612:42 AM4.461.7 km63,430 m48km NNW of Liloy, Philippinesusgs.gov
8/4/155:24 AM4.555.9 km53,560 m31km N of Liloy, Philippinesusgs.gov

Gutalac

Gutalac là một đô thị ở tỉnh Zamboanga del Norte, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000, đô thị này có dân số 28.215 người trong 5.366 hộ.

Trang Wikipedia về Gutalac

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.