Danh mục tại Goa

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng xe máyĐại lý xe mô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngĐại lí bán sỉDịch vụ in kỹ thuật sốNhà sản xuất thực phẩmNuôi trồngCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhCơ sở tôn giáoHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà nguyệnNhà thờNhà thờ Công giáoTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDự án nhàXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcĐại học và Cao đẳngGiáo dụcTrường cấp baTrường tiểu họcTrường tiểu họcĐiểm thu hút khách du lịchBánh PizzaCửa hàng bánhCửa hàng gà rán mang điCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳKhu ăn uốngNhà hàngNhà hàng burgerNhà hàng gia đìnhNhà hàng thịt gàNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà Phê
Hiển thị 1-50 của 91

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Goa

Thông tin về Goa

Khu vực150.8 km²
Dân số76.672
Dân số nam39.301 (51.3%)
Dân số nữ37.371 (48.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+816.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+90.8%
Độ tuổi trung bình19.9 tuổi (Nam: 19.5, Nữ: 20.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$1.734 (2022)
Các vùng lân cậnBuyo
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ13.69780, 123.48920
Mã Bưu Chính4422

Bản đồ Goa

Bản đồ tương tác

Dân số Goa

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số8.36525.34640.19063.21676.67285.07793.297
Mật độ dân số55,5 / km²168,1 / km²266,5 / km²419,2 / km²508,4 / km²564,1 / km²618,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Goa từ 2000 đến 2020

Tăng 90.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Goa+816.6%+202.5%+90.8%
Philippines
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Goa

Tuổi trung vị: 19.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Goa19.9 yrs20.4 yrs19.5 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Goa

Mật độ dân số: 508 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Goa76.672150,8 km²508 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Goa

Dân số ước tính từ 1900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Goa

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Goa

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Goa

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$1.188$1.244$1.195$1.172$1.250$1.673$1.692$1.734
Tổng GDP$24,5 Tr$30,8 Tr$36,1 Tr$42,4 Tr$53,3 Tr$81,6 Tr$92,9 Tr$99,1 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Goa

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Goa82,774 tn1.08 tn548.9 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Goa
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)82,774 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.08 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)548.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtCao (8)
Lốc xoáyCao (10)
Sạt lởCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/6/182:16 PM4.272 km42,750 m4km N of Bao, Philippinesusgs.gov
8/28/182:57 AM4.586.2 km63,740 m39km NW of Pandan, Philippinesusgs.gov
11/5/173:36 PM4.674.5 km54,840 m4km E of Maslog, Philippinesusgs.gov
10/31/173:14 AM4.982.4 km32,659 m52km NW of Pandan, Philippinesusgs.gov
1/11/176:24 AM4.873.1 km75,030 m17km S of Calolbon, Philippinesusgs.gov
7/10/1611:37 AM4.585.1 km40,430 m13km W of Bao, Philippinesusgs.gov
1/13/168:46 PM4.269.1 km35,000 m5km NNE of Cagmanaba, Philippinesusgs.gov
3/16/1512:09 AM4.475.7 km35,000 m3km WSW of Pio Duran, Philippinesusgs.gov
2/28/1512:31 AM4.287.3 km29,050 m0km NW of Pilar, Philippinesusgs.gov
1/16/159:57 PM4.290.6 km91,540 m2km S of Donsol, Philippinesusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.