Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dao, Capiz
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Giáo dục | 47 |
| Quản lí công chúng | 17 |
| Nhà hàng | 14 |
| Tôn giáo | 9 |
| Trạm xăng | 7 |
| Mua sắm | 7 |
| Công Ty Tín Dụng | 6 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 5 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 5 |
| Quán cà phê | 5 |
Thông tin về Dao, Capiz
| Khu vực | 53.6 km² |
| Dân số | 31.591 |
| Dân số nam | 16.219 (51.3%) |
| Dân số nữ | 15.372 (48.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +231.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +20.7% |
| Độ tuổi trung bình | 24.7 tuổi (Nam: 24.2, Nữ: 25.4) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Philippin |
| Vĩ độ & Kinh độ | 11.39370, 122.68560 |
| Mã Bưu Chính | 5810 |
Bản đồ Dao, Capiz
Bản đồ tương tác
Dân số Dao, Capiz
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 9.520 | 20.641 | 26.172 | 28.944 | 31.591 |
| Mật độ dân số | 177,7 / km² | 385,4 / km² | 488,6 / km² | 540,4 / km² | 589,8 / km² |
Thay đổi dân số Dao, Capiz từ 2000 đến 2015
Tăng 10.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Dao, Capiz | +204% | +40.2% | +10.6% |
| Philippines | +146.5% | +63.3% | +29.5% |
Tuổi trung vị của Dao, Capiz
Tuổi trung vị: 24.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Dao, Capiz | 24.7 yrs | 25.4 yrs | 24.2 yrs |
| Philippines | 23.2 yrs | 23.6 yrs | 22.8 yrs |
Mật độ dân số của Dao, Capiz
Mật độ dân số: 590 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Dao, Capiz | 31.591 | 53,6 km² | 590 / km² |
| Philippines | 96,6 million | 296.939,4 km² | 325 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Dao, Capiz
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dao, Capiz
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Dao, Capiz
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Dao, Capiz | 35,997 tn | 1.14 tn | 672.1 tons/km² |
| Philippines | 104,920,564 tn | 1.09 tn | 353.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 35,997 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.14 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 672.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (7) |
| Lốc xoáy | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/5/18 | 2:54 AM | 4.9 | 90.8 km | 55,880 m | 2km SW of Igbaras, Philippines | usgs.gov |
| 11/4/18 | 11:46 PM | 4.7 | 88.6 km | 31,510 m | 5km NNW of San Remigio, Philippines | usgs.gov |
| 10/8/17 | 12:42 PM | 4.5 | 25 km | 30,660 m | 3km WSW of Tapas, Philippines | usgs.gov |
| 8/15/16 | 11:34 AM | 4.9 | 68.8 km | 26,550 m | 3km WNW of Alimodian, Philippines | usgs.gov |
| 8/15/16 | 11:32 AM | 5.4 | 76.3 km | 29,000 m | 13km NE of San Remigio, Philippines | usgs.gov |
| 2/17/16 | 6:08 PM | 3.8 | 51.5 km | 37,620 m | 8km WNW of Manika, Philippines | usgs.gov |
| 11/29/14 | 4:37 PM | 4.5 | 80.7 km | 30,970 m | 3km N of Aquino, Philippines | usgs.gov |
| 10/3/14 | 8:05 AM | 5.5 | 62.3 km | 19,450 m | 7km E of San Francisco, Philippines | usgs.gov |
| 12/20/13 | 4:48 AM | 4.5 | 61.3 km | 44,500 m | 1km E of Maasin, Philippines | usgs.gov |
| 10/8/13 | 3:57 AM | 4.3 | 64.6 km | 31,770 m | 11km E of Lawa-an, Philippines | usgs.gov |
Dao, Capiz
Dao là một đô thị hạng 4 ở tỉnh Capiz, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000 của Philipin, đô thị này có dân số 30.623 người trong 5.921 hộ.
Trang Wikipedia về Dao, CapizVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
