Danh mục tại Candon

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý xe mô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngĐại lí bán sỉNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thực phẩmNhà sản xuất thực phẩmNuôi trồngCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBếp ăn từ thiệnCơ sở tôn giáoNhà thờTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng gạch ốp látCửa hàng kim loạtCửa hàng thiết bị điệnCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrường cao đẳngTrường cấp baTrường tiểu họcĐiểm thu hút khách du lịchBánh PizzaCửa hàng bánhCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳKhu ăn uốngNhà hàngNhà hàng Châu ÁNhà hàng gia đình
Hiển thị 1-50 của 112

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Candon

Thông tin về Candon

Khu vực70.5 km²
Dân số68.053
Dân số nam34.268 (50.4%)
Dân số nữ33.785 (49.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+318.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+34.5%
Độ tuổi trung bình26.8 tuổi (Nam: 26.2, Nữ: 27.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$2.556 (2022)
Các vùng lân cậnSan Antonio, San Jose, San Isidro, San Juan, Brgy. 12
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ17.19472, 120.45167
Mã Bưu Chính2710

Bản đồ Candon

Bản đồ tương tác

Dân số Candon

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số16.25438.46050.57960.85968.05371.74275.035
Mật độ dân số230,6 / km²545,5 / km²717,4 / km²863,2 / km²965,3 / km²1.017,6 / km²1.064,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Candon từ 2000 đến 2020

Tăng 34.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Candon+318.7%+76.9%+34.5%
Philippines
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Candon

Tuổi trung vị: 26.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Candon26.8 yrs27.4 yrs26.2 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Candon

Mật độ dân số: 965 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Candon68.05370,5 km²965 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Candon

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Candon

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Candon

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Candon

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Candon

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Candon

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$871$925$1.210$1.519$1.855$1.872$2.240$2.556
Tổng GDP$1 Tr$1,3 Tr$1,9 Tr$2,7 Tr$3,7 Tr$4 Tr$5 Tr$6 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Candon

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Candon66,476 tn0.98 tn942.9 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Candon
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)66,476 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.98 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)942.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Động đấtCao (8)
Lốc xoáyCao (10)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/1/198:51 PM4.525.2 km115,480 m5km ESE of Sigay, Philippinesusgs.gov
2/4/1912:55 PM4.724.8 km92,280 m2km SSE of Quirino, Philippinesusgs.gov
2/13/183:27 PM4.423.4 km61,090 m12km WNW of Tamorong, Philippinesusgs.gov
1/20/187:56 PM544.4 km21,700 m40km WSW of Darapidap, Philippinesusgs.gov
10/19/177:06 AM4.842.1 km10,000 m17km WSW of Fuerte, Philippinesusgs.gov
7/14/1710:23 PM4.535.6 km55,240 m31km WSW of Darapidap, Philippinesusgs.gov
6/25/179:18 AM4.128.6 km61,010 m12km SSW of Fuerte, Philippinesusgs.gov
6/24/178:37 PM4.934.4 km41,350 m22km SW of Fuerte, Philippinesusgs.gov
12/23/167:48 PM4.449.2 km102,010 m3km SW of Santol, Philippinesusgs.gov
5/23/1611:57 PM4.725.6 km75,280 m3km SSW of Pilar, Philippinesusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.