Danh mục tại Candon

Đại lý xe máyĐại Lý Xe MớiPhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc láBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiSản xuất thức ăn, nước uống và thuốc láCửa hàng quần áoTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngPhát thanhViễn thôngCác tổ chức thành viên khácCảnh sát và thực thi pháp luậtNhà thờQuản lí công chúngTôn giáoCửa hàng điện tửCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệLắp đặt điệnNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàGiáo dụcNền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)Trường tiểu học và tiểu họcCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán cà phê InternetTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtThiết bị gia dụng và hàng hóaAtm củaCông Ty Tín DụngLuật sư hợp phápNgân hàngTài chính khácBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩHọc chungNghĩa trang và nhà xácSức khoẻ và y tếY sĩ nhãn khoaSpa ngàyThẩm mỹ việnTrung tâm thể dụcDịch vụ kinh doanhCăn hộCửa Hàng Bách HóaCửa hàng không bán lẻĐặt hàng qua mail và cửa hàng webHiệu Cầm ĐồMua sắmMua Sắm KhácNhà sách và quầy bán báoChỗ ở khácDu lịch và đi lạiHãng Du LịchKhách sạn và nhà nghỉKý túc xáNhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡngVận chuyển thư và bưu phẩmKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Candon

Hiển thị 1-25 của 36

Thông tin về Candon

Khu vực70.5 km²
Dân số66.254
Dân số nam33.362 (50.4%)
Dân số nữ32.892 (49.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+307.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+31.0%
Độ tuổi trung bình26.8 tuổi (Nam: 26.2, Nữ: 27.4)
Các vùng lân cậnSan Antonio, San Jose, San Isidro, San Juan, Brgy. 12
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ17.19472, 120.45167
Mã Bưu Chính2710

Bản đồ Candon

Bản đồ tương tác

Dân số Candon

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số16.25438.46050.57960.85966.254
Mật độ dân số230,6 / km²545,5 / km²717,4 / km²863,2 / km²939,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Candon từ 2000 đến 2015

Tăng 20.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Candon+274.4%+58.2%+20.3%
Philippines+146.5%+63.3%+29.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Candon

Tuổi trung vị: 26.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Candon26.8 yrs27.4 yrs26.2 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Candon

Mật độ dân số: 940 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Candon66.25470,5 km²940 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Candon

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Candon

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Candon

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Candon

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Candon

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Candon

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Candon64,718 tn0.98 tn918 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Candon
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)64,718 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.98 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)918 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtLow (2)
EarthquakeHigh (8)
CycloneHigh (10)
LandslideMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/1/198:51 PM4.525.2 km115,480 m5km ESE of Sigay, Philippinesusgs.gov
2/4/1912:55 PM4.724.8 km92,280 m2km SSE of Quirino, Philippinesusgs.gov
2/13/183:27 PM4.423.4 km61,090 m12km WNW of Tamorong, Philippinesusgs.gov
1/20/187:56 PM544.4 km21,700 m40km WSW of Darapidap, Philippinesusgs.gov
10/19/177:06 AM4.842.1 km10,000 m17km WSW of Fuerte, Philippinesusgs.gov
7/14/1710:23 PM4.535.6 km55,240 m31km WSW of Darapidap, Philippinesusgs.gov
6/25/179:18 AM4.128.6 km61,010 m12km SSW of Fuerte, Philippinesusgs.gov
6/24/178:37 PM4.934.4 km41,350 m22km SW of Fuerte, Philippinesusgs.gov
12/23/167:48 PM4.449.2 km102,010 m3km SW of Santol, Philippinesusgs.gov
5/23/1611:57 PM4.725.6 km75,280 m3km SSW of Pilar, Philippinesusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.